Tải bản vẽ nhà xưởng
Bản vẽ nhà xưởng sản xuất 150x60m (9.000m²) khung thép tiền chế – Full kiến trúc
Mở nguồn tải tại hosoxaydung.com
File được quản lý tại website mẹ. Nếu chưa có file chính thức, hệ thống ghi nhận yêu cầu và chuyển nhân viên bổ sung.
BẢNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT & QUY MÔ NHÀ XƯỞNG
150x60m
9.000 m²
Nhà xưởng sản xuất
Khung thép tiền chế I tổ hợp (kèo Zamil tiêu chuẩn)
2 nhịp × 30m (có 1 hàng cột giữa)
8m / bước
8.5m (đỉnh mái: 12.0m)
3.0 tấn/m² – BTCT xoa sika hardener tăng cứng
Tôn cliplock 0.48mm cách nhiệt / Vách tôn tường xây 2.4m
24 tỷ – 38.5 tỷ VNĐ
BẢNG DỰ TOÁN KHÁI TOÁN ĐẦU TƯ NHÀ XƯỞNG ONLINE
Kéo thanh trượt hoặc nhập diện tích (m²) để xem chi tiết Khái toán: Thiết kế, Thi công xây lắp, Giám sát, Thẩm tra 7 bộ môn & Pháp lý quy hoạch 1/500
m² sàn
| TT | HẠNG MỤC CÔNG VIỆC DỰ ÁN | ĐVT | KHỐI LƯỢNG | ĐƠN GIÁ (VNĐ) | THÀNH TIỀN (VNĐ) | TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết kế kiến trúc & Mặt bằng dây chuyền công năng | m² | 9.000 | 3.200 đ | 28.800.000 đ | Mặt bằng, mặt đứng, mặt cắt chi tiết |
| 2 | Thiết kế kết cấu móng & Khung thép tiền chế Zamil | m² | 9.000 | 5.600 đ | 50.400.000 đ | TCVN 5575:2012, tối ưu kg thép/m² |
| 3 | Thiết kế Cơ điện MEP, Chiếu sáng & Chống sét lan truyền | m² | 9.000 | 3.200 đ | 28.800.000 đ | Trạm biến áp, tủ điện, đèn LED xưởng |
| 4 | Thiết kế Cấp thoát nước ngoài & trong nhà xưởng | m² | 9.000 | 1.600 đ | 14.400.000 đ | Thoát nước mái tôn, hố ga, xử lý thải |
| 5 | Lập hồ sơ Dự toán chi tiết BoQ & Phối cảnh 3D tổng thể | m² | 9.000 | 2.400 đ | 21.600.000 đ | Bóc tách định mức vật tư chuẩn |
| Cộng Nhóm I (Tư vấn Thiết kế trọn gói): | 144.000.000 đ | Đơn giá bình quân: ~16.000 đ/m² | ||||
| 1 | Thẩm tra thiết kế kiến trúc | Gói | 1 | 16.200.000 đ | 16.200.000 đ | Kiểm tra QCVN 01:2021 & chỉ giới |
| 2 | Thẩm tra thiết kế kết cấu | Gói | 1 | 28.350.000 đ | 28.350.000 đ | Khả năng chịu lực móng & khung thép |
| 3 | Thẩm tra thiết kế hệ thống điện, chiếu sáng, chống sét | Gói | 1 | 12.150.000 đ | 12.150.000 đ | An toàn phụ tải điện & bán kính sét |
| 4 | Thẩm tra thiết kế cấp thoát nước | Gói | 1 | 8.100.000 đ | 8.100.000 đ | Lưu lượng thoát mưa seno mái xưởng |
| 5 | Thẩm tra thiết kế HVAC / thông gió (nếu có) | Gói | 1 | 4.050.000 đ | 4.050.000 đ | Bội số trao đổi khí & quạt hút đỉnh |
| 6 | Thẩm tra dự toán công trình | Gói | 1 | 8.100.000 đ | 8.100.000 đ | Áp chuẩn định mức vật tư xây dựng |
| 7 | Báo cáo kết quả thẩm tra; đóng dấu đơn vị tư vấn thẩm tra | Gói | 1 | 4.050.000 đ | 4.050.000 đ | Pháp nhân chứng chỉ Năng lực Hạng I |
| Cộng Nhóm II (Thẩm tra thiết kế & dự toán): | 81.000.000 đ | Đóng dấu độc lập nộp Sở Xây dựng | ||||
| 1 | Thi công phần ngầm: Móng đơn/cọc bê tông, đà kiềng, bu lông neo M24-M30 | m² | 9.000 | 451.500 đ | 4.063.500.000 đ | Bê tông thương phẩm M250/M300 |
| 2 | Gia công & Lắp dựng Khung kết cấu thép tiền chế Zamil (Cột, kèo, xà gồ mạ kẽm) | m² | 9.000 | 1.115.471 đ | 10.039.239.000 đ | Thép Q345B/SS400 sơn 3 lớp epoxy |
| 3 | Hệ bao che: Mái tôn Cliplock chống dột 0.48mm cách nhiệt, tôn vách & tường xây 2.4m | m² | 9.000 | 424.941 đ | 3.824.469.000 đ | Bông thủy tinh chống nóng, chống ồn |
| 4 | Nền sàn bê tông cốt thép dày 150-200mm, xoa phẳng phụ gia Hardener / sơn Epoxy | m² | 9.000 | 478.059 đ | 4.302.531.000 đ | Tải trọng thiết kế 3.0 – 5.0 tấn/m² |
| 5 | Hệ thống cơ điện cơ bản trong xưởng, chiếu sáng Highbay & thoát nước mái | m² | 9.000 | 185.913 đ | 1.673.217.000 đ | Hoàn thiện đồng bộ nghiệm thu |
| Cộng Nhóm III (Thi công xây lắp trọn gói): | 23.902.956.000 đ | Suất đầu tư hoàn thiện: ~2.655.884 đ/m² | ||||
| 1 | Kỹ sư giám sát thường trực phần ngầm, móng & bê tông cốt thép | Tháng | 6 | 28.000.000 đ | 168.000.000 đ | Kiểm tra nghiệm thu trước đổ bê tông |
| 2 | Giám sát gia công kết cấu thép tại nhà máy & an toàn cẩu lắp hiện trường | Tháng | 6 | 32.000.000 đ | 192.000.000 đ | Chứng chỉ hành nghề TVGS Hạng I |
| 3 | Kiểm định vật liệu đầu vào, thí nghiệm nén mẫu bê tông & siêu âm đường hàn | Gói | 1 | 119.514.780 đ | 119.514.780 đ | Thí nghiệm Las-XD độc lập chứng thực |
| Cộng Nhóm IV (Tư vấn Giám sát công trình): | 479.514.780 đ | Tỷ lệ chuẩn ~1.8% – 2.2% giá trị xây lắp | ||||
| 1 | Lập đồ án Quy hoạch tổng mặt bằng 1/500 & Thủ tục chủ trương đầu tư | Gói | 1 | 76.000.000 đ | 76.000.000 đ | Phê duyệt Ban Quản lý KCN / Tỉnh |
| 2 | Hồ sơ Thẩm duyệt thiết kế Phòng cháy chữa cháy (PCCC) chuẩn QCVN 06:2022 | Gói | 1 | 66.500.000 đ | 66.500.000 đ | Cơ quan Cảnh sát PCCC cấp phép |
| 3 | Hồ sơ thẩm định cấp Giấy phép xây dựng (GPXD) công trình công nghiệp | Gói | 1 | 47.500.000 đ | 47.500.000 đ | Hồ sơ pháp lý hợp lệ khởi công |
| Cộng Nhóm V (Pháp lý & Quy hoạch 1/500): | 190.000.000 đ | Hoàn tất trọn gói thủ tục dự án | ||||
~2.755.275 đ/m² sàn
KẾ HOẠCH TIẾN ĐỘ TRIỂN KHAI 5 GIAI ĐOẠN (DỰ KIẾN 18 – 22 TUẦN)
Giai đoạn 1
Khảo sát địa chất & Lập quy hoạch 1/500
Giai đoạn 2
Thiết kế thi công, Thẩm duyệt PCCC & Xin GPXD
Giai đoạn 3
Thi công móng + Gia công khung thép tại xưởng
Giai đoạn 4
Lắp dựng kết cấu thép, lợp mái tôn & xoa nền Sika
Giai đoạn 5
Lắp đặt MEP, nghiệm thu PCCC & Bàn giao
Nhà xưởng sản xuất với quy mô mặt bằng 150x60m, tổng diện tích xây dựng lên đến 9.000m², là một giải pháp kiến trúc và kết cấu quan trọng dành cho các doanh nghiệp trong ngành công nghiệp chế biến, lắp ráp và sản xuất quy mô lớn. Công trình này không chỉ đáp ứng yêu cầu về diện tích sản xuất rộng rãi mà còn đảm bảo hiệu quả vận hành, an toàn và bền vững trong suốt vòng đời khai thác. Việc thiết kế bộ bản vẽ chi tiết cho nhà xưởng tiền chế có những tiêu chuẩn kỹ thuật nghiêm ngặt, góp phần tối ưu hóa chi phí và thời gian thi công, giúp chủ đầu tư nhanh chóng đưa nhà máy vào hoạt động.
Giải pháp kiến trúc và bố trí mặt bằng công năng
Thiết kế mặt bằng nhà xưởng sản xuất 150x60m được tổ chức khoa học, đáp ứng đầy đủ các phân khu chức năng cần thiết:
- Khu vực sản xuất chính: chiếm phần lớn diện tích mặt bằng, được chia thành 2 nhịp rộng 30m với một hàng cột giữa chịu tải trọng, tạo điều kiện thuận lợi cho lắp đặt máy móc, dây chuyền sản xuất và linh hoạt trong tổ chức sản xuất.
- Kho nguyên vật liệu và kho thành phẩm: đặt ở vị trí thuận tiện cạnh khu sản xuất nhưng tách biệt để tránh ảnh hưởng đến quá trình sản xuất. Kho chứa được thiết kế với độ cao hợp lý để tối ưu hóa việc sắp xếp và bảo quản hàng hóa.
- Văn phòng quản lý nội bộ: bố trí gọn nhẹ trong phạm vi nhà xưởng, tạo điều kiện thuận tiện cho giám sát, điều hành đồng thời hỗ trợ nhanh chóng các hoạt động sản xuất.
- Tuyến giao thông nội bộ: được tính toán hợp lý cho xe nâng, xe tải vận chuyển nguyên liệu, thành phẩm; đảm bảo không gian di chuyển đủ rộng và an toàn.
- Cầu trục (nếu có): hệ thống cầu trục dầm đôi hoặc đơn được bố trí tối ưu trên dầm chính của nhà xưởng hỗ trợ vận chuyển nguyên vật liệu và thành phẩm cồng kềnh hoặc nặng nề một cách hiệu quả.
Giải pháp kết cấu khung thép tiền chế và tải trọng
Khung thép tiền chế sử dụng kèo thép I biến tiết diện theo tiêu chuẩn Zamil, kết hợp với xà gồ Z mạ kẽm cường độ cao nhằm đảm bảo độ bền và ổn định kết cấu:
- Móng: thường áp dụng móng đơn hoặc móng cọc phụ thuộc điều kiện địa chất, tải trọng thiết kế và phân bố lực từ khung thép truyền xuống. Móng được thiết kế chi tiết dựa trên phương án chịu lực và độ lún tối đa cho phép.
- Khung kết cấu: gồm 2 nhịp mỗi nhịp 30m với hàng cột giữa chịu lực chính, tạo mặt bằng liên tục rộng, giảm hiện tượng võng dầm và tăng khả năng chịu tải.
- Xà gồ Z mạ kẽm: chịu lực tốt, chống ăn mòn và dễ dàng thi công lắp dựng. Xà gồ bố trí nối liền với khung chính bằng bu lông cường độ cao theo tiêu chuẩn về liên kết.
- Giằng mái và giằng cột: là hệ thống giằng chéo và thanh giằng thi công hợp lý giúp khung nhà điều chỉnh ứng xử linh hoạt khi có tải trọng động, chống rung lắc và tăng cường ổn định công trình trước ảnh hưởng của gió bão, tác động động đất.
- Tải trọng sàn bê tông cốt thép: nền BTCT xoa sika hardener vừa chịu tải tốt cho xe nâng vừa tăng độ cứng bề mặt, giảm hao mòn do ma sát trong quá trình vận hành, đảm bảo độ bền và an toàn.
Hệ thống thông gió, chiếu sáng tự nhiên & an toàn PCCC
Để đảm bảo môi trường làm việc trong nhà xưởng luôn được thông thoáng và an toàn, các giải pháp kỹ thuật được kết hợp khéo léo:
- Bố trí cửa gió louvers: giúp cân bằng nhiệt độ không khí trong nhà xưởng, tạo lưu thông khí tối ưu và ngăn ngừa nhiệt độ quá cao vào mùa nóng.
- Nóc gió đỉnh mái: áp dụng hiệu quả cho nhà xưởng tiền chế, hỗ trợ thoát khí nóng, ẩm ướt và giảm ẩm mốc, giúp bảo vệ máy móc thiết bị và sản phẩm.
- Tôn sáng lấy sáng tự nhiên: tận dụng ánh sáng mặt trời giúp tiết kiệm năng lượng điện chiếu sáng ban ngày, đồng thời tạo môi trường làm việc thoải mái, giảm mỏi mắt cho công nhân.
- Giải pháp vật liệu chống cháy: sử dụng vật liệu chống cháy đạt chuẩn, kết hợp hệ thống sơn chống cháy trên kết cấu thép để đáp ứng yêu cầu an toàn PCCC theo quy chuẩn QCVN 06:2022/BXD.
- Thiết kế lối thoát nạn và khoảng cách an toàn: đảm bảo số lượng lối thoát nạn phù hợp, phân bổ đều và dễ nhận biết; khoảng cách giữa các lối thoát nạn đáp ứng tiêu chuẩn quy định nhằm bảo vệ tính mạng con người khi có sự cố cháy nổ.
Hồ sơ bản vẽ CAD chi tiết bao gồm những gì
Bộ bản vẽ CAD thiết kế nhà xưởng tổng hợp với các thành phần chính sau đây:
- Mặt bằng kiến trúc: bố trí tổng thể, phân chia không gian khu sản xuất, kho, văn phòng và hạ tầng giao thông nội bộ.
- Mặt đứng và mặt cắt: thể hiện chi tiết hình dáng nhà xưởng, đường nét kiến trúc mặt ngoài, cao độ cửa đi, cửa sổ, các cấu kiện mái, tường và cột.
- Mặt bằng móng: định vị vị trí móng đơn/móng cọc, kích thước và chi tiết gia cố móng.
- Chi tiết bu lông móng M24–M30: đảm bảo liên kết bền vững giữa móng và cột thép chính dưới mọi tải trọng sử dụng.
- Chi tiết liên kết nách kèo, đỉnh kèo: thiết kế đảm bảo tính chịu lực và khả năng chống biến dạng dưới tải trọng mái và tải trọng gió tạo ra.
- Chi tiết giằng xà gồ: đảm bảo sự liên kết ổn định giữa các bộ phận kèo và xà gồ.
- Chi tiết máng xối sê-nô: được thiết kế để thoát nước mưa hiệu quả, bảo vệ kết cấu và tránh ảnh hưởng đến nền nhà.
Khái toán chi phí xây dựng & kinh nghiệm thi công
Chi phí xây dựng nhà xưởng sản xuất tiền chế có thể tham khảo như sau:
- Đơn giá xây dựng: dao động từ 2.300.000 – 3.500.000 VNĐ/m² tùy thuộc vào vật liệu sử dụng, mức độ hoàn thiện và yếu tố thiết kế.
- Kiểm soát chất lượng: đặc biệt quan trọng trong thi công nhà xưởng tiền chế, bao gồm siết bu lông cường độ cao đúng tiêu chuẩn, kiểm tra độ chính xác kết nối, kiểm soát chất lượng sơn chống rỉ và sơn chống cháy đảm bảo tuổi thọ kết cấu.
- Kinh nghiệm thi công: ưu tiên nhà thầu có chuyên môn cao trong lĩnh vực kết cấu thép tiền chế để rút ngắn thời gian thi công, giảm phát sinh lỗi kỹ thuật và đảm bảo an toàn lao động.
- Yếu tố an toàn và bền vững: giám sát chặt chẽ quá trình thi công nhằm hạn chế rủi ro và đảm bảo công trình vận hành bền vững trong nhiều năm.
Như vậy, bộ bản vẽ thiết kế nhà xưởng / nhà kho tiền chế kích thước 150x60m, diện tích 9.000m² với kết cấu khung thép I biến tiết diện cùng hệ thống xà gồ Z mạ kẽm, mái tôn cliplock và nền BTCT xoa sika hardener sẽ là giải pháp hoàn hảo đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật, công năng và hiệu quả đầu tư cho chủ đầu tư và doanh nghiệp sản xuất công nghiệp vừa và lớn.



