SỐ 1 VIỆT NAM TỔNG THẦU THIẾT KẾ & THI CÔNG NHÀ XƯỞNG CÔNG NGHIỆP
THƯ VIỆN BẢN VẼ·VINACON

Tải bản vẽ nhà xưởng

Bản vẽ nhà xưởng sản xuất 45x30m (1.350m²) khung thép tiền chế 3 tầng

HỒ SƠ XÂY DỰNGĐúng bài · Đúng nguồn
Tải bản vẽ

Mở nguồn tải tại hosoxaydung.com

File được quản lý tại website mẹ. Nếu chưa có file chính thức, hệ thống ghi nhận yêu cầu và chuyển nhân viên bổ sung.

📐

HÌNH ẢNH XEM TRƯỚC HỒ SƠ BẢN VẼ (FILE CAD GỐC ĐỘ NÉT CAO)


2 Bản vẽ kỹ thuật chi tiết


Ảnh 01: Hình ảnh nhà xưởng 45x30m 3 tầng (1.350 m²)

Bản vẽ 01 / 02



🔍 Xem ảnh gốc

Ảnh 01: Hình ảnh nhà xưởng 45x30m 3 tầng (1.350 m²)

Hình ảnh nhà xưởng 45x30m 3 tầng (1.350 m²) – trích từ hồ sơ thiết kế gốc.



Ảnh 01: Hình ảnh nhà xưởng 45x30m 3 tầng (1.350 m²)

1. Hình ảnh

Ảnh 02: Hình ảnh nhà xưởng 45x30m 3 tầng (1.350 m²)

2. Hình ảnh


📋

BẢNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT & QUY MÔ NHÀ XƯỞNG

Kích thước mặt bằng:
45x30m
Tổng diện tích sàn xây dựng:
1.350 m²
Loại hình / Công năng:
Nhà xưởng sản xuất
Kết cấu chịu lực chính:
Khung thép tiền chế I tổ hợp (kèo Zamil tiêu chuẩn)
Khẩu độ & Bố trí nhịp:
1 nhịp 30m (khẩu độ lớn không cột giữa)
Bước cột điển hình:
6m / bước
Chiều cao thông thủy vai cột:
7.5m (đỉnh mái: 10.5m)
Tải trọng sàn / nền xưởng:
3.0 tấn/m² – BTCT xoa sika hardener tăng cứng
Hệ bao che mái & vách:
Tôn cliplock 0.48mm cách nhiệt / Vách tôn tường xây 2.4m
Tổng mức đầu tư dự kiến (Capex):
3.9 tỷ – 6.3 tỷ VNĐ

⚡ VINACON ESTIMATE STUDIO 2026

BẢNG DỰ TOÁN KHÁI TOÁN ĐẦU TƯ NHÀ XƯỞNG ONLINE

Kéo thanh trượt hoặc nhập diện tích (m²) để xem chi tiết Khái toán: Thiết kế, Thi công xây lắp, Giám sát, Thẩm tra 7 bộ môn & Pháp lý quy hoạch 1/500

📐

m² sàn

Chọn nhanh:








TTHẠNG MỤC CÔNG VIỆC DỰ ÁNĐVTKHỐI LƯỢNGĐƠN GIÁ (VNĐ)THÀNH TIỀN (VNĐ)TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT
1Thiết kế kiến trúc & Mặt bằng dây chuyền công năngm²1.3505.000 đ6.750.000 đMặt bằng, mặt đứng, mặt cắt chi tiết
2Thiết kế kết cấu móng & Khung thép tiền chế Zamilm²1.3508.750 đ11.812.500 đTCVN 5575:2012, tối ưu kg thép/m²
3Thiết kế Cơ điện MEP, Chiếu sáng & Chống sét lan truyềnm²1.3505.000 đ6.750.000 đTrạm biến áp, tủ điện, đèn LED xưởng
4Thiết kế Cấp thoát nước ngoài & trong nhà xưởngm²1.3502.500 đ3.375.000 đThoát nước mái tôn, hố ga, xử lý thải
5Lập hồ sơ Dự toán chi tiết BoQ & Phối cảnh 3D tổng thểm²1.3503.750 đ5.062.500 đBóc tách định mức vật tư chuẩn
Cộng Nhóm I (Tư vấn Thiết kế trọn gói):33.750.000 đĐơn giá bình quân: ~25.000 đ/m²
1Thẩm tra thiết kế kiến trúcGói17.000.000 đ7.000.000 đKiểm tra QCVN 01:2021 & chỉ giới
2Thẩm tra thiết kế kết cấuGói112.250.000 đ12.250.000 đKhả năng chịu lực móng & khung thép
3Thẩm tra thiết kế hệ thống điện, chiếu sáng, chống sétGói15.250.000 đ5.250.000 đAn toàn phụ tải điện & bán kính sét
4Thẩm tra thiết kế cấp thoát nướcGói13.500.000 đ3.500.000 đLưu lượng thoát mưa seno mái xưởng
5Thẩm tra thiết kế HVAC / thông gió (nếu có)Gói11.750.000 đ1.750.000 đBội số trao đổi khí & quạt hút đỉnh
6Thẩm tra dự toán công trìnhGói13.500.000 đ3.500.000 đÁp chuẩn định mức vật tư xây dựng
7Báo cáo kết quả thẩm tra; đóng dấu đơn vị tư vấn thẩm traGói11.750.000 đ1.750.000 đPháp nhân chứng chỉ Năng lực Hạng I
Cộng Nhóm II (Thẩm tra thiết kế & dự toán):35.000.000 đĐóng dấu độc lập nộp Sở Xây dựng
1Thi công phần ngầm: Móng đơn/cọc bê tông, đà kiềng, bu lông neo M24-M30m²1.350481.754 đ650.367.900 đBê tông thương phẩm M250/M300
2Gia công & Lắp dựng Khung kết cấu thép tiền chế Zamil (Cột, kèo, xà gồ mạ kẽm)m²1.3501.190.216 đ1.606.791.600 đThép Q345B/SS400 sơn 3 lớp epoxy
3Hệ bao che: Mái tôn Cliplock chống dột 0.48mm cách nhiệt, tôn vách & tường xây 2.4mm²1.350453.416 đ612.111.600 đBông thủy tinh chống nóng, chống ồn
4Nền sàn bê tông cốt thép dày 150-200mm, xoa phẳng phụ gia Hardener / sơn Epoxym²1.350510.093 đ688.625.550 đTải trọng thiết kế 3.0 – 5.0 tấn/m²
5Hệ thống cơ điện cơ bản trong xưởng, chiếu sáng Highbay & thoát nước máim²1.350198.369 đ267.798.150 đHoàn thiện đồng bộ nghiệm thu
Cộng Nhóm III (Thi công xây lắp trọn gói):3.825.694.800 đSuất đầu tư hoàn thiện: ~2.833.848 đ/m²
1Kỹ sư giám sát thường trực phần ngầm, móng & bê tông cốt thépTháng428.000.000 đ112.000.000 đKiểm tra nghiệm thu trước đổ bê tông
2Giám sát gia công kết cấu thép tại nhà máy & an toàn cẩu lắp hiện trườngTháng432.000.000 đ128.000.000 đChứng chỉ hành nghề TVGS Hạng I
3Kiểm định vật liệu đầu vào, thí nghiệm nén mẫu bê tông & siêu âm đường hànGói135.000.000 đ35.000.000 đThí nghiệm Las-XD độc lập chứng thực
Cộng Nhóm IV (Tư vấn Giám sát công trình):275.000.000 đTỷ lệ chuẩn ~1.8% – 2.2% giá trị xây lắp
1Lập đồ án Quy hoạch tổng mặt bằng 1/500 & Thủ tục chủ trương đầu tưGói150.000.000 đ50.000.000 đPhê duyệt Ban Quản lý KCN / Tỉnh
2Hồ sơ Thẩm duyệt thiết kế Phòng cháy chữa cháy (PCCC) chuẩn QCVN 06:2022Gói145.000.000 đ45.000.000 đCơ quan Cảnh sát PCCC cấp phép
3Hồ sơ thẩm định cấp Giấy phép xây dựng (GPXD) công trình công nghiệpGói135.000.000 đ35.000.000 đHồ sơ pháp lý hợp lệ khởi công
Cộng Nhóm V (Pháp lý & Quy hoạch 1/500):130.000.000 đHoàn tất trọn gói thủ tục dự án

TỔNG MỨC ĐẦU TƯ KHÁI TOÁN TOÀN BỘ (CAPEX)

4.299.444.800 đ (~4,30 tỷ VNĐ)

Suất vốn đầu tư hoàn thiện dự kiến
~3.184.774 đ/m² sàn

🎁 CHÍNH SÁCH ĐỒNG HÀNH VINACON: MIỄN PHÍ 100% CHI PHÍ THIẾT KẾ KHI CHỦ ĐẦU TƯ KÝ HỢP ĐỒNG TỔNG THẦU THI CÔNG XÂY LẮP TRỌN GÓI VỚI VINACON


⏱️

KẾ HOẠCH TIẾN ĐỘ TRIỂN KHAI 5 GIAI ĐOẠN (DỰ KIẾN 18 – 22 TUẦN)

Tuần 1 – 3
Giai đoạn 1
Khảo sát địa chất & Lập quy hoạch 1/500
Tuần 3 – 6
Giai đoạn 2
Thiết kế thi công, Thẩm duyệt PCCC & Xin GPXD
Tuần 7 – 12
Giai đoạn 3
Thi công móng + Gia công khung thép tại xưởng
Tuần 13 – 18
Giai đoạn 4
Lắp dựng kết cấu thép, lợp mái tôn & xoa nền Sika
Tuần 19 – 22
Giai đoạn 5
Lắp đặt MEP, nghiệm thu PCCC & Bàn giao

📋

BẢNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT & QUY MÔ NHÀ XƯỞNG

Kích thước mặt bằng:
45x30m
Tổng diện tích sàn xây dựng:
1.350 m²
Loại hình / Công năng:
Nhà xưởng sản xuất
Kết cấu chịu lực chính:
Khung thép tiền chế I tổ hợp (kèo Zamil tiêu chuẩn)
Khẩu độ & Bố trí nhịp:
1 nhịp 30m (khẩu độ lớn không cột giữa)
Bước cột điển hình:
6m / bước
Chiều cao thông thủy vai cột:
7.5m (đỉnh mái: 10.5m)
Tải trọng sàn / nền xưởng:
3.0 tấn/m² – BTCT xoa sika hardener tăng cứng
Hệ bao che mái & vách:
Tôn cliplock 0.48mm cách nhiệt / Vách tôn tường xây 2.4m
Tổng mức đầu tư dự kiến (Capex):
3.9 tỷ – 6.3 tỷ VNĐ

⚡ VINACON ESTIMATE STUDIO 2026

BẢNG DỰ TOÁN KHÁI TOÁN ĐẦU TƯ NHÀ XƯỞNG ONLINE

Kéo thanh trượt hoặc nhập diện tích (m²) để xem chi tiết Khái toán: Thiết kế, Thi công xây lắp, Giám sát, Thẩm tra 7 bộ môn & Pháp lý quy hoạch 1/500

📐

m² sàn

Chọn nhanh:








TTHẠNG MỤC CÔNG VIỆC DỰ ÁNĐVTKHỐI LƯỢNGĐƠN GIÁ (VNĐ)THÀNH TIỀN (VNĐ)TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT
1Thiết kế kiến trúc & Mặt bằng dây chuyền công năngm²1.3505.000 đ6.750.000 đMặt bằng, mặt đứng, mặt cắt chi tiết
2Thiết kế kết cấu móng & Khung thép tiền chế Zamilm²1.3508.750 đ11.812.500 đTCVN 5575:2012, tối ưu kg thép/m²
3Thiết kế Cơ điện MEP, Chiếu sáng & Chống sét lan truyềnm²1.3505.000 đ6.750.000 đTrạm biến áp, tủ điện, đèn LED xưởng
4Thiết kế Cấp thoát nước ngoài & trong nhà xưởngm²1.3502.500 đ3.375.000 đThoát nước mái tôn, hố ga, xử lý thải
5Lập hồ sơ Dự toán chi tiết BoQ & Phối cảnh 3D tổng thểm²1.3503.750 đ5.062.500 đBóc tách định mức vật tư chuẩn
Cộng Nhóm I (Tư vấn Thiết kế trọn gói):33.750.000 đĐơn giá bình quân: ~25.000 đ/m²
1Thẩm tra thiết kế kiến trúcGói17.000.000 đ7.000.000 đKiểm tra QCVN 01:2021 & chỉ giới
2Thẩm tra thiết kế kết cấuGói112.250.000 đ12.250.000 đKhả năng chịu lực móng & khung thép
3Thẩm tra thiết kế hệ thống điện, chiếu sáng, chống sétGói15.250.000 đ5.250.000 đAn toàn phụ tải điện & bán kính sét
4Thẩm tra thiết kế cấp thoát nướcGói13.500.000 đ3.500.000 đLưu lượng thoát mưa seno mái xưởng
5Thẩm tra thiết kế HVAC / thông gió (nếu có)Gói11.750.000 đ1.750.000 đBội số trao đổi khí & quạt hút đỉnh
6Thẩm tra dự toán công trìnhGói13.500.000 đ3.500.000 đÁp chuẩn định mức vật tư xây dựng
7Báo cáo kết quả thẩm tra; đóng dấu đơn vị tư vấn thẩm traGói11.750.000 đ1.750.000 đPháp nhân chứng chỉ Năng lực Hạng I
Cộng Nhóm II (Thẩm tra thiết kế & dự toán):35.000.000 đĐóng dấu độc lập nộp Sở Xây dựng
1Thi công phần ngầm: Móng đơn/cọc bê tông, đà kiềng, bu lông neo M24-M30m²1.350481.754 đ650.367.900 đBê tông thương phẩm M250/M300
2Gia công & Lắp dựng Khung kết cấu thép tiền chế Zamil (Cột, kèo, xà gồ mạ kẽm)m²1.3501.190.216 đ1.606.791.600 đThép Q345B/SS400 sơn 3 lớp epoxy
3Hệ bao che: Mái tôn Cliplock chống dột 0.48mm cách nhiệt, tôn vách & tường xây 2.4mm²1.350453.416 đ612.111.600 đBông thủy tinh chống nóng, chống ồn
4Nền sàn bê tông cốt thép dày 150-200mm, xoa phẳng phụ gia Hardener / sơn Epoxym²1.350510.093 đ688.625.550 đTải trọng thiết kế 3.0 – 5.0 tấn/m²
5Hệ thống cơ điện cơ bản trong xưởng, chiếu sáng Highbay & thoát nước máim²1.350198.369 đ267.798.150 đHoàn thiện đồng bộ nghiệm thu
Cộng Nhóm III (Thi công xây lắp trọn gói):3.825.694.800 đSuất đầu tư hoàn thiện: ~2.833.848 đ/m²
1Kỹ sư giám sát thường trực phần ngầm, móng & bê tông cốt thépTháng428.000.000 đ112.000.000 đKiểm tra nghiệm thu trước đổ bê tông
2Giám sát gia công kết cấu thép tại nhà máy & an toàn cẩu lắp hiện trườngTháng432.000.000 đ128.000.000 đChứng chỉ hành nghề TVGS Hạng I
3Kiểm định vật liệu đầu vào, thí nghiệm nén mẫu bê tông & siêu âm đường hànGói135.000.000 đ35.000.000 đThí nghiệm Las-XD độc lập chứng thực
Cộng Nhóm IV (Tư vấn Giám sát công trình):275.000.000 đTỷ lệ chuẩn ~1.8% – 2.2% giá trị xây lắp
1Lập đồ án Quy hoạch tổng mặt bằng 1/500 & Thủ tục chủ trương đầu tưGói150.000.000 đ50.000.000 đPhê duyệt Ban Quản lý KCN / Tỉnh
2Hồ sơ Thẩm duyệt thiết kế Phòng cháy chữa cháy (PCCC) chuẩn QCVN 06:2022Gói145.000.000 đ45.000.000 đCơ quan Cảnh sát PCCC cấp phép
3Hồ sơ thẩm định cấp Giấy phép xây dựng (GPXD) công trình công nghiệpGói135.000.000 đ35.000.000 đHồ sơ pháp lý hợp lệ khởi công
Cộng Nhóm V (Pháp lý & Quy hoạch 1/500):130.000.000 đHoàn tất trọn gói thủ tục dự án

TỔNG MỨC ĐẦU TƯ KHÁI TOÁN TOÀN BỘ (CAPEX)

4.299.444.800 đ (~4,30 tỷ VNĐ)

Suất vốn đầu tư hoàn thiện dự kiến
~3.184.774 đ/m² sàn

🎁 CHÍNH SÁCH ĐỒNG HÀNH VINACON: MIỄN PHÍ 100% CHI PHÍ THIẾT KẾ KHI CHỦ ĐẦU TƯ KÝ HỢP ĐỒNG TỔNG THẦU THI CÔNG XÂY LẮP TRỌN GÓI VỚI VINACON


⏱️

KẾ HOẠCH TIẾN ĐỘ TRIỂN KHAI 5 GIAI ĐOẠN (DỰ KIẾN 18 – 22 TUẦN)

Tuần 1 – 3
Giai đoạn 1
Khảo sát địa chất & Lập quy hoạch 1/500
Tuần 3 – 6
Giai đoạn 2
Thiết kế thi công, Thẩm duyệt PCCC & Xin GPXD
Tuần 7 – 12
Giai đoạn 3
Thi công móng + Gia công khung thép tại xưởng
Tuần 13 – 18
Giai đoạn 4
Lắp dựng kết cấu thép, lợp mái tôn & xoa nền Sika
Tuần 19 – 22
Giai đoạn 5
Lắp đặt MEP, nghiệm thu PCCC & Bàn giao

Nhà xưởng sản xuất 3 tầng với kích thước mặt bằng 45x30m đang trở thành một lựa chọn lý tưởng cho các doanh nghiệp muốn tối ưu hóa không gian và năng suất sản xuất. Với diện tích sàn xây dựng mỗi tầng là 1.350 m², dự án nhà xưởng này mang lại giải pháp công nghiệp hiện đại, đáp ứng linh hoạt nhu cầu sản xuất đa ngành nghề. Việc áp dụng khung thép tiền chế I biến tiết diện (khung Zamil) không chỉ tạo nên kiến trúc vững chắc mà còn giúp rút ngắn thời gian thi công, tiết kiệm chi phí đầu tư cho chủ đầu tư và các đơn vị xây dựng.

Giải pháp kiến trúc và bố trí mặt bằng công năng

Thiết kế mặt bằng nhà xưởng sản xuất 3 tầng kích thước 45x30m được nghiên cứu kỹ nhằm phân chia bố cục hợp lý giữ các khu vực chức năng để tối ưu quy trình làm việc và tiện lợi vận chuyển vật tư, thành phẩm:

  • Khu sản xuất chính: Được đặt tại vị trí trung tâm tầng trệt nhằm thuận tiện cho việc vận hành dây chuyền sản xuất, đồng thời giảm thiểu khoảng cách di chuyển cho công nhân và thiết bị.
  • Kho nguyên vật liệu: Xếp ở cạnh một bên nhà xưởng, gần các tuyến giao thông nội bộ để dễ dàng tiếp nhận và lưu trữ nguyên liệu.
  • Kho thành phẩm: Được bố trí ngăn cách với khu sản xuất để đảm bảo an toàn và điều kiện vệ sinh cho sản phẩm.
  • Văn phòng quản lý nội bộ: Thiết kế phía mặt tiền hoặc tầng trên nhằm thuận tiện kiểm soát toàn bộ hoạt động sản xuất và quản lý nhân sự.
  • Tuyến giao thông xe nâng: Đường đi giữa các khu vực được bố trí hợp lý, đảm bảo rộng rãi và an toàn cho xe nâng, tối ưu hóa vận chuyển nguyên vật liệu và thành phẩm.
  • Cầu trục (nếu có): Với khẩu độ lớn 30m không có cột giữa, thiết kế đủ chiều cao thông thủy cho cầu trục hoạt động hiệu quả, vận chuyển hàng hóa nặng dễ dàng trên toàn bộ không gian mặt bằng.

Giải pháp kết cấu khung thép tiền chế và tải trọng

Nhà xưởng áp dụng kết cấu khung thép tiền chế với các điểm nhấn kỹ thuật như sau:

  • Móng: Ứng dụng móng đơn hoặc móng cọc tùy thuộc vào địa chất công trình, đảm bảo chịu tải tốt cho toàn bộ hệ thống khung thép và tải trọng hoạt động.
  • Khung kèo thép I biến tiết diện: Khung Zamil tiêu chuẩn được thiết kế chịu lực lớn, khẩu độ 30m không cột giữa góp phần mở rộng không gian sản xuất tối đa và dễ dàng bố trí sản xuất linh hoạt.
  • Xà gồ Z mạ kẽm: Sử dụng loại xà gồ thép Z mạ kẽm cường độ cao, đảm bảo bền bỉ với điều kiện môi trường công nghiệp, đồng thời góp phần giảm trọng lượng kết cấu toàn nhà.
  • Hệ giằng mái và giằng cột: Được thiết kế chắc chắn để chống rung lắc, đảm bảo công trình ổn định trong các điều kiện tải trọng gió, động đất và tải hoạt động thường xuyên.
  • Tải trọng sàn bê tông cốt thép: Nền xưởng thi công bằng bê tông cốt thép được xoa sika hardener gia cường, chịu tải xe nâng từ 3 tấn/m² trở lên một cách bền vững cho các khu vực sản xuất, kho bãi.

Hệ thống thông gió, chiếu sáng tự nhiên & an toàn PCCC

Tổ chức hệ thống thông gió và chiếu sáng tự nhiên đóng vai trò quan trọng trong môi trường làm việc nhà xưởng công nghiệp:

  • Cửa gió louvers và nóc gió đỉnh mái: Thiết kế giúp lưu thông không khí hiệu quả, giảm nhiệt độ trong nhà xưởng và nguy cơ tích tụ khí độc.
  • Tôn sáng lấy sáng tự nhiên: Bố trí phù hợp trên mái để tận dụng ánh sáng tự nhiên, giảm chi phí điện chiếu sáng ban ngày và đảm bảo điều kiện làm việc tốt nhất.
  • Giải pháp vật liệu chống cháy: Sử dụng tôn cliplock cách nhiệt và vật liệu chống cháy theo tiêu chuẩn, đáp ứng yêu cầu phòng cháy chữa cháy nghiêm ngặt.
  • Lối thoát nạn và khoảng cách an toàn: Thiết kế tuân thủ quy chuẩn QCVN 06:2022/BXD, đảm bảo hệ thống lối thoát nạn hợp lý, an toàn trong trường hợp khẩn cấp, giảm thiểu rủi ro cho người lao động.

Hồ sơ bản vẽ CAD chi tiết bao gồm những gì

Bộ hồ sơ bản vẽ CAD nhà xưởng 3 tầng 45x30m được xây dựng chi tiết, đầy đủ, phục vụ tối đa cho thi công và giám sát kỹ thuật bao gồm:

  • Mặt bằng kiến trúc các tầng chi tiết
  • Mặt đứng và mặt cắt nhà xưởng từng tầng
  • Mặt bằng bố trí móng, móng đơn hoặc móng cọc chi tiết
  • Chi tiết bu lông móng từ M24 đến M30 phù hợp với kết cấu thép
  • Chi tiết liên kết nách kèo và đỉnh kèo, giằng xà gồ
  • Chi tiết máng xối sê-nô thoát nước mưa
  • Bản vẽ chi tiết hệ thống mái tôn cliplock và tôn sáng lấy sáng
  • Bản vẽ bố trí hệ thống thông gió và PCCC

Khái toán chi phí xây dựng & kinh nghiệm thi công

Đối với nhà xưởng sản xuất sử dụng khung thép tiền chế 3 tầng, chi phí xây dựng tham khảo dao động từ 2.300.000 đồng đến 3.500.000 đồng mỗi m² tùy vào chất lượng vật liệu, thiết kế chi tiết và điều kiện thi công hiện trường. Một số lưu ý kỹ thuật quan trọng trong thi công:

  • Kiểm soát chế độ xiết bu lông cường độ cao để đảm bảo liên kết thép an toàn và hiệu quả.
  • Thực hiện tối ưu quy trình sơn chống rỉ và sơn chống cháy để kéo dài tuổi thọ kết cấu, đặc biệt trong môi trường công nghiệp có nhiều hoá chất và điều kiện khắc nghiệt.
  • Giám sát chặt chẽ các bước thi công móng, khung thép, mái và hệ thống kỹ thuật đi kèm để đảm bảo tiến độ cũng như chất lượng công trình theo đúng tiêu chuẩn xây dựng công nghiệp hiện nay.

Bằng việc sử dụng hồ sơ bản vẽ thiết kế nhà xưởng sản xuất 3 tầng khung thép tiền chế kích thước 45x30m này, chủ đầu tư và đơn vị thi công có trong tay một giải pháp kỹ thuật đồng bộ, tối ưu cả về cấu trúc, công năng và chi phí, góp phần thúc đẩy hiệu quả sản xuất và mở rộng kinh doanh trong tương lai.

Zalo Chat Zalo với VINACONGửi câu hỏi, bản vẽ và ảnh hiện trạng ☎ Yêu cầu gọi lạiĐể lại nhu cầu công trình
Gọi điện Chat Zalo Dự án CĐT Gọi lại
VINACON · TƯ VẤN DỰ ÁN

Để VINACON liên hệ với bạn

Để lại số điện thoại và nhu cầu công trình. Bạn cũng có thể gọi hoặc chat Zalo trực tiếp.

CÔNG CỤ TỔNG THẦU VINACON

Bạn muốn tính chi phí nào?

Chọn bộ tính phù hợp với nhu cầu và quy mô công trình của bạn.

Thiết kế nhà xưởngChọn quy mô và phạm vi hồ sơ để tính phí thiết kế.Mở bộ tính →Thi công nhà xưởngƯớc tính ngân sách theo diện tích và gói thi công.Mở bộ tính →Giám sát công trìnhXác định chi phí giám sát cho công trình của bạn.Mở bộ tính →Thẩm tra thiết kếTính phí theo loại công trình và giá trị xây dựng.Mở bộ tính →
Xem trung tâm công cụ → Chưa rõ? Gọi Kỹ sư trưởng 0904 873 388
⚡ TÍNH DỰ TOÁN NHANH
VINACON · Hồ sơ của bạn

Lưu lại thông tin anh/chị vừa chuẩn bị

Giữ thông tin nhà xưởng và các cuộc tư vấn đã lưu trong khu vực riêng. Lần sau tiếp tục từ nơi anh/chị đã dừng.

Hồ sơ hiện được ghi nhớ trên trình duyệt này. Không chia sẻ thiết bị khi đang mở hồ sơ.