SỐ 1 VIỆT NAM TỔNG THẦU THIẾT KẾ & THI CÔNG NHÀ XƯỞNG CÔNG NGHIỆP
TIN TỨC VINACON

Dự toán nhà xưởng full từ A đến Z

TIN TỨC 3580 lượt xem

Dự toán nhà xưởng là bảng tính toán dự toán kinh phí để đầu tư xây dựng nhà xưởng. Trong công nghiệp các nhà máy sản xuất được đầu tư xây dựng theo mô hình nhà xưởng bởi các ưu điểm vượt trội của nhà xưởng như: không gian rộng, cấu trúc thép chắc chắn, thời gian thực hiện nhanh.

BẢNG TÍNH GIÁ TỰ ĐỘNG CHUẨN ĐỊNH MỨC 2026

⚡ TÍNH DỰ TOÁN CHI PHÍ XÂY DỰNG NHÀ XƯỞNG 2026

Nhận ngay bảng khái toán sơ bộ và hồ sơ bản vẽ mẫu bóc tách chi tiết trong 3 giây

m²
TỔNG KHÁI TOÁN XÂY LẮP ƯỚC TÍNH:
3.750.000.000 VNĐ
Đơn giá ước tính: 1.500.000 đ/m² (Tiết kiệm 10% giá gốc trực tiếp từ nhà máy thép)

📋 Bóc Tách 6 Hạng Mục Cơ Bản Dự Án:

    📥 NHẬN TOÀN BỘ DỰ TOÁN BÓC TÁCH & BẢN VẼ MẪU:

    Hệ thống tự động xuất bảng khối lượng chi tiết và gửi qua Zalo cho anh/chị:

    🔒 Cam kết bảo mật thông tin · Kỹ sư trưởng Vinacon hỗ trợ tư vấn & khảo sát miễn phí

    Dự toán nhà xưởng full từ A đến Z

    Hiện nay có nhiều loại nhà xưởng phổ biến như Nhà xưởng sản xuất, nhà kho, nhà xưởng công nghiệp nhẹ/nặng. Việc tính toán kinh phí đầu tư dự án xây dựng nhà xưởng là bước cực kỳ quan trọng giúp Chủ đầu tư chủ động lên kế hoạch thực hiện dự án, phân chia giai đoạn đầu tư cho phù hợp với kế hoạch phân bổ vồn

     

    THIẾT KẾ THI CÔNG NHÀ XƯỞNG, NHÀ MÁY UY TÍN

    BẠN ĐANG CẦN CHỌN 1 NHÀ THẦU THIẾT KẾ, THI CÔNG NHÀ XƯỞNG CÔNG NGHIỆP VÀ ĐỦ HIỂU BIẾT VỀ PHÁP LÝ ?

    HÃY THAM KHẢO BÀI VIẾT NÀY VÀ CHỌN VINACON NHƯ 1 NGƯỜI BẠN ĐỒNG HÀNH CHO NHÀ MÁY CỦA BẠN

     VINACON là công ty có năng lực, trách nhiệm và uy tín về thiết kế nhà xưởng , thi công nhà xưởng và hỗ trợ pháp lý cho bạn tại Việt Nam. Đội ngũ kiến trúc sư, kỹ sư của chúng tôi có mặt tại tất cả các tỉnh phía Bắc như Hà Nội, Bắc Ninh, Bắc Giang, Hải phòng, Quảng Ninh, Vĩnh Phúc, Phú Thọ, Hà Nam, Nam Định.. phía Nam như TP Hồ Chí Minh, Bình Dương, Đồng Nai, Long An, Bà Rịa Vũng Tàu. Miền Trung Như Đà Nẵng, Nghệ An, Thanh Hóa, Hà Tĩnh
    VINACON xin chia sẻ với các bạn một số vấn đề trong thi công móng của nhà xưởng giúp đảm bảo chất lượng công trình trong suốt quá trình sử dụng.

    Dự toán nhà xưởng full từ A đến Z

     

    I. Dự toán nhà xưởng gồm những hạng mục chức năng

    Tuy vào việc đầu tư nhà xưởng cho mục đích sử dụng mà lập dự toán các hạng mục chức năng để đắp ứng nhu cầu sử dung. Ở bài viết này tôi liệt kế các hạng mục đầu tư cho nhà máy cơ khí công nghệ cao gồm các hạng mục dưới đây:

    1. Dự toán Hạng mục chính:

    • Dự toán nhà xưởng 1,
    • Dự toán nhà xưởng 2,
    • Dự toán nhà xưởng 3..
    • Dự toán nhà văn phòng.
    • Dự toán hạng mục hành lang cầu nối

    Dự toán nhà xưởng full từ A đến Z

    2. Dự toán Hạng mục phụ trợ để đảm bảo vận hành hiệu quả:

    • Dự toán hạng mục cổng – hàng rào – nhà bảo vệ
    • Dự toán nhà xe – bãi đỗ xe
    • Dự toán hạng mục trạm bơm
    • Dự toán bể nước ngầm
    • Dự toán nhà vệ sinh – nhà rác – trạm RO
    • Dự toán trạm biến áp
    • Dự toán Trạm Nito + Oxy
    • Dự toán phòng Chiller
    • Dự toán trạm cân
    • Dự toán hạng mục cầu ống
    • Dự toán hạng mục san nền
    • Dự toán hệ thống chiếu sáng ngoài nhà
    • Dự toán hệ thống cấp nước sinh hoạt và công nghiệp
    • Dự toán hệ thống thoát nước và xử lý nước thải
    • Dự toán bể nước ngầm
    • Dự toán hạng mục đường nội bộ
    • Dự toán sân vườn, cảnh quan
    • Dự toán hạng mục phòng cháy chữa cháy – chống sét
    • Dự toán hạng mục an ninh và giám sát.

    Dự toán nhà xưởng full từ A đến Z

    II.  Dự toán nhà xường gồm những khoản mục chi phí

    Nhà xưởng là thuộc dự án đầu tư xây dựng nên cũng sẽ có các chi phí để thực hiên dự án:

    1. Chi phí mặt bằng

    • Chi phí thuê mặt bằng hoặc
    • Chi phí đầu tư mua đất để xây dựng nhà xưởng

    2. Chi phí xây dựng & thiết bị xây dựng

    • Chi phí vật tư, thiết bị
    • Chi phí nhân công máy thi công
    • Chi phí chung

    3. Chi phí thiết bị sản xuất – vận hành nhà máy

    • Chi phí đầu tư thiết bị, dây chuyền sản xuất

    4. Chi phí quản lý dự án

    • Chi phí thuế đơn vị có chức năng thay mặt CĐT quản lý dự án trong giai đoạn đầu tư thực hiện dự án hoặc
    • Chi phí tiền lương, tiền thưởng, phúc lợi cho cán bộ quản lý dự án.

    5. Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng

    • Chi phí khảo sát
    • Chi phí thiết kế – dự toán
    • Chi phí giám sát
    • Chi phí mời thầu – xét thầu
    • Chi phi thẩm tra, thẩm định.

    6.  Chi phí khác

    • Chi phí bảo hiểm công trình
    • Chi phí nghiệm thu công trình
    • Chi phí nghiệm thu pccc
    • Chi phí xin phép xây dựng
    • Chi phí lãi vay

    7. Chi phí dự phòng.

    • Chi phí dự phòng khối lượng
    • Chi phí dự phòng trượt giá

    Các mẫu dự toán nhà xưởng hiện nay

    Dưới đây, VINACON sẽ giới thiệu đến khách hàng các mẫu dự toán xây dựng nhà xưởng cập nhật mới nhất hiện nay:

    1. Dự toán tổng chi phí xây dựng

    VINACON xin giới thiệu bảng dự toán nhà xưởng tổng hợp mới nhất năm 2024:

    STTHạng mụcĐơn vịSố lượngĐơn giá vật liệuĐơn giá nhân công, máy mócThành tiền
    IChi phí trực tiếp
    1Xưởng sản xuấtToàn bộ19,241,647,3951,961,539,69311,203,187,088
    2Văn phòngToàn bộ14,883,385,1981,289,606,2536,172,992,171
    3Nhà ănToàn bộ11,702,197,155573,915,0672,276,112,221
    4Bãi để xeToàn bộ1830,548,158186,973,7271,017,521,885
    5Khu vực bảo vệToàn bộ1249,635,62853,631,530303,267,158
    6Đường chínhToàn bộ11,801,760,640330,823,2302,132,583,870
    7Hàng rào, cổng, cảnh quangToàn bộ11.248,609,902319,299,7951,567,909,697
    8Bể nước (Dung tích: 400m3)Toàn bộ1774,364,161251,906,6601,026,270,821
    9Bãi để xe ô tôToàn bộ169,031,10614,826,84883,857,954
    10Trạm biến áp 2000KVAToàn bộ13.303,356,356554,242,5273.857,598,883
    11Hệ thống điện động lựcToàn bộ11.669,363 110123,996,3001.793,359.410
    12Hệ thống chữa cháyToàn bộ1459,634,63582,833,690542.468,325
    13Hệ thống chống sét công trìnhToàn bộ137,022,3284,105,50041,127,828
    14Hệ thống cấp thoát nướcToàn bộ1418,914,95431,669,285450,584.239
    15Hệ thống điều hoàToàn bộ11,000,805,57448,294,2461,049,099,820
    Tổng Cộng33,517,941,369
    IIChi phí khác
    1Lán trại, đường tạmToàn bộ1%335,179,414
    2Chi phí thiết kếToàn bộ1.5%502,769,121
    Tổng cộng873,948,534
    Tổng cộng I + II34,355,889,903
    Dự toán nhà xưởng ở các hạng mục xây dựng như: khu vực sản xuất, văn phòng, nhà ăn, bãi để xe,…

    2. Dự toán chi phí từng hạng mục xây dựng

    Sau đây là thông tin dự toán chi phí xây dựng nhà xưởng diện tích 25 x 42 (m) để quý khách hàng tham khảo:

    A. Dự toán chi phí mua vật tư cho khung thép 

    STTNội dungĐơn vịSố lượngKích thước(D x R x C)Trọng lượngTổng trọngĐơn giáThành tiềnGhi chú
    ICột chính nhà xưởng I (600-300)x150x8x10Cây127000 x (300-600) x 150328.183,938.20
    1Cánh cột27000 x 150 x 8138.477000x150x8
    2Bụng cột17000 x 450 x 6155.787000x(600-300)
    3Bản mã chân cột1340 x 200 x 126.73
    4Bán mã đỉnh cột1600 x 150 x 128.90
    5Gân gia cường6600 x 75 x 613.35
    6Gân gia cường đầu và chân cột10600 x 75 x 84.95
    IICột đầu hồi nhà xưởng I 200x150x6x 8Cây128703 x 200 x 150271.793,261.54
    1Cánh cột28703 x 150 x 8172.16
    2Bụng cột18703 x 200 x 686.08
    3Bản mã chân cột1220 x 200 x 124.35
    4Bản mã đầu cột1220 x 150 x 123.26
    5Gân gia cường 6 ly x 2008200 x 75 x 65.93
    IIIKhung kèo chính I (300-600)x150x 6×8 (đoạn I)Cây126000 x (300-600) x 150331.653,979.74
    1Cánh kèo26000 x 150 x 8118.69
    2Bụng kèo16000x 600 x 6178.04
    3Bản mã đuôi kèo1600 x 150 x 128.90
    4Bản mã đỉnh kèo1420 x 150 x 126.23
    5Gân gia cường kèo6600 x 75 x 613.35
    6Bản mã gia cường đỉnh kèo1300 x 100 x 61.48
    7Gân gia cường hai bản mã10100 x 75 x 84.95
    IVKhung kèo chính I 300 x 150 x 6 x 8 (đoạn II)Cây126980 x 300 x 150269.183,230.20
    1Cánh kèo26980 x 150 x 8138.08
    2Bụng kèo16980 x 300 x 6103.56
    3Bản mã đuôi kèo1420 x 150 x 126.23
    4Bản mã đỉnh kèo1520 x 150 x 127.71
    5Gân gia cường kèo2300 x 75 x 62.23
    6Gân gia cường đỉnh kèo1600 x 200 x 65.93
    7Gân gia cường đuôi kèo1300 x 100 x 61.48
    8Gân gia cường hai bản mã8100 x 75 x 83.96
    VKhung kèo đầu hồi nhà xưởng I 300 x 150 x 6 x 8Cây412880 x 300 x 150496.231,984.93
    1Cánh kèo212880 x 150 x 8254.79
    2Bụng kèo112880 x 300 x 6191.09
    3Bản mã đỉnh kèo1520 x 150 x 127.71
    4Bản mã nối giữa kèo2420 x 150 x 1212.46
    5Bản mã đuôi kèo1300 x 150 x 124.45
    6Gân gia cường đỉnh kèo1600 x 150 x 125.93
    7Gân gia cường giữa kèo2300 x 100 x 62.79
    8Gân gia cường bản mã16100 x 75 x 87.91
    9Gân gia cường cánh, bụng kèo8300 x 75 x 68.90
    VIThanh giằng khung kèo126000 x 180 x 150320.473,845.62Cả thanh treo cửa cuốn
    1Chi tiết cánh26000 x 150 x 689.02
    2Chi tiết bụng16000 x 300 x 689.02
    3Bạt đầu dầm48300 x 150 x 8142.43
    VIIChi tiết bát xà gồCái312150 x 150 x 4231.45293.17
    1Giân gia cường312120 x 50 x 461.72
    Tổng khối lượng nhà xưởng20,533.40Đơn giá chính:13,500 / Đơn giá phụ: 5,500390,134,590
    VIIIChi tiết nóc gió C 100 x 500m36.1290,0003,250,800
    1Nóc gió C 150 x 50 x 98320.983 x 100 x 461.97
    2Nóc gió C 150 x 50 x 69320.693 x 100 x 461.39
    3Nóc gió C 150 x 50 x 133421.334 x 100 x 462.67
    IXChi tiết xà gồ C 150 x 50 x 2m18966000 x 150 x 5067,000127,032,000
    1Xà gồ mái C 150 x 50 x 2Cây1726000 x 150 x 50
    2Xà gồ nóc gió C 150 x 50 x 2Cây306000 x 150 x 50
    3Xà gồ vách C 150 x 50 x 2Cây706000 x 150 x 50
    4Xà gồ vách đầu hồi C 150 x 50 x 2Cây226000 x 150 x 50
    5Xà gồ vách đầu hồi C 150 x 50 x 2Cây226000 x 150 x 50
    XTole lợpm23315,56m184,787,580
    1Tôn mái 4 zemm21066.842 x 12.7 x 170,50075,209,400
    2Lớp cách nhiệt, tole máim21066.842 x 12.7 x 125,50027,203,400
    3Tole vách 4 zem cao 5300m2445.242 x 5.3 x 170,50031,386,600
    4Tole vách gian đầu hồi 4 zemm236525 x 7.3 x 170,50025,723,500
    5Tole nóc gió 4 zemm22404 x 1 x 3070,50016,920,000
    6Tole viền góc 3 zemm241.66.5 x 0.4 x 160,0002,496,000
    7Tole nóc + tole 2 gian đầu hồim236.46.5 x 0.8 x 160,0002,184,000
    8Máng xốim253.766.4 x 0.668,0003,655,680
    XIBu lông và phụ kiệnBộ115,301,000
    1Bu lông móng9624 x 4100,0009,600,000Bu lông móng M30 x 700
    2Bu lông liên kết4505 x 9 x 1015,0006,750,000Bu lông liên kết M20 x 60 (8.8)
    3Bu lông xà gồ1328332 x 42,0002,656,00Bu lông xà gồ M12 x 40
    4Vít bắn toleBịch8070,0005,600,000
    5Ty giằng xà gồCây1687 x 12 x 218,0003,0240,000Ty giằng xà gồ M10 x 1250
    6Dây cáp giằngm1449 x 8 x 220,0002,880,000
    7Tăng đơBộ3218,000576,000M14
    8Ốc siết cápCái57610,0005,760,000
    9Cửa sổCái28.88 x 3 x 1.2700,00020,160,000Dày 4 ly, 1.2 x 3 m = 8 bo
    10Cửa cuốn ngangCái67.12 x 5.5 x 6.1450,00030,195,0006.1 x 5.5 m = 2 bo
    11Motor + remote cửa cuốnCái23,650,0007,300,0002 bo
    12Ốc mái đón cửa cuốn cápCái3232 x 2 x 8650,00020,800,000Tôn mái 4 zem, 8 x 2 m = 2 bo
    Tổng phần vật tư nhà xưởng: 820,505, 970
    Dự toán chi phí từng hạng mục xây dựng như: chi phí mua vật tư, vận chuyển vật liệu, thi công công trình,…

    B. Dự toán chi phí vận chuyển và lắp đặt phần khung, cột kèo

    STTHạng mụcĐơn vịKhối lượngĐơn giáThành tiền
    1Vận chuyển cấu kiện, vật liệu đến công trườngKg20,53350010,266,700
    2Lắp đặt khung xương, tôn máim21,05055,00057,750,000
    3Lắp đặt tôn váchm21,18225,00029,549,000
    4Cần cẩuCái43,300,00013,200,000
    5Sơn chống sét cho cột kèo và giằngm2105020,00021,000,000
    6Sơn phủ màum2105030,00031,500,000
    7Sơn chống sét và sơn màu xà gồm218965,0004,480,000
    Tổng cộng: 172,745,700

    C. Dự toán chi phí thi công và thuế

    STTHạng mụcThành tiền
    110% Thuế giá trị gia tăng99,325,167
    2Tổng chi phí thi công, đã bao gồm thuế1,092,576,827
    Tổng cộng: 993,251,670

    Dự toán nhà xưởng full từ A đến Z

    Chi phí thi công nhà xưởng tiền chế

    VINACON là nhà thầu thi công nhà xưởng tiền chế trọn gói uy tín nhất hiện nay. Đơn vị này đã hoàn thành nhiều dự án xây dựng nhà xưởng, nhà thép tiền chế theo yêu cầu của khách hàng với chi phí đầu tư tiết kiệm. Dưới đây là bảng dự toán nhà xưởng để quý khách tham khảo:

    Dự toán nhà xưởng full từ A đến Z
    Chi phí thi công nhà xưởng tiền chế bao gồm: gia công cấu kiện, lắp đặt khung thép, tường vách, tôn mái,…

    1. Chi phí thi công toàn bộ công trình

    STTHạng mụcĐơn vịĐơn giá
    1Thi công, lắp đặt nhà xưởng thông dụngm21.300.000 – 1.700.000 VNĐ
    2Thi công, lắp đặt nhà thép tiền chếm21.500.000 – 2.600.000 VNĐ
    3Xây dựng nhà xưởng bê tông cốt thépm22.500.000 – 3.500.000 VNĐ
    4Xin cấp phép xây dựng (hỗ trợ tư vấn pháp lý miễn phí)hồ sơ50.000.000 – 200.000.000 VNĐ
    5Thiết kế nhà xưởng (khu vực sản xuất, văn phòng, cảnh quan,…)m250.000 – 80.000 VNĐ
    6Lắp đặt trạm biến áp cho xưởng sản xuất (50KVA – 2500KVA)trạm500.000.000 0 1.500.000.000 VNĐ
    7Thi công điện nhà xưởng (lắp đặt dây dẫn, hệ thống chiếu sáng, tủ điện,…)m230.000 – 50.000 VNĐ
    8Thi công hệ thống PCCC (hệ thống chữa cháy vách tường, Sprinkler,…)m214.000 – 18.000 VNĐ
    9Lắp đặt cầu trục (2 – 100 tấn, dầm đơn – dầm đôi)cầu trục150.000.000 – 550.000.000 VNĐ
    10Lắp đặt hệ thống thang máy vận chuyển hàngcáiLiên hệ
    11Hoàn công xây dựng (hỗ trợ tư vấn miễn phí)hồ sơ30.000.000 – 200.000.000 VNĐ

    2. Chi phí gia công khung thép chịu lực

    STTGia công cấu kiệnĐơn vịSố lượng
    1Khung thép chịu lựcm2500
    2Bu lông liên kết móng, cột kèo, xà gồ,…m2500
    3Hệ thống giằng cột, xà gồ mái, xà gồ vách,…m2500
    Tổng kết cấu: 500
    Đơn giá: 486.000 VNĐ
    Thành tiền: 243.000.000 VNĐ

    3. Chi phí gia công hệ thống xà gồ

    STTGia công cấu kiệnĐơn vịGhi chú
    1Xà gồ thưng tườngm2
    2Xà gồ cửa sổbộ
    3Xà gồ khung cửa sổ chớp lấy gióbộ
    4Tôn thừngm2Chưa bao gồm cửa nhôm kính
    5Tôn thừngm2Chưa bao gồm cửa sổ chớp lấy gió
    6Phụ kiện đi kèm xà gồm2
    7Giằng xà gồ mạ kẽmbộ
    8Chi phí vận chuyển
    Thành tiền: 118.518.120 VNĐ

    4. Chi phí gia công tole mái

    STTGia công cấu kiệnĐơn vịGhi chú
    1Tôn máim2
    2Đường ống thoát nước phần mái tônm2
    3Máng xối cho mái tônm2
    4Xà gồ máim2
    5Tôn thưngm2Đã bao gồm cửa chớp
    6Xà gồ khung cửa sổ chớp lấy sáng, lấy gióbộ
    Thành tiền: 920.000.000 VNĐ

    Lưu ý: Chi phí thi công nhà xưởng tiền chế chỉ mang tính chất tham khảo, có thể thay đổi theo từng năm hoặc theo các yêu cầu phát sinh của khách hàng. Quý khách muốn biết thêm thông tin chi tiết, vui lòng liên hệ với VINACON qua số hotline 0904 87 33 88 để nhận được sự hỗ trợ nhanh nhất. 



    Bạn đang cần thiết kế, thi công hoặc tư vấn pháp lý cho nhà xưởng, nhà máy?

    Hãy liên hệ ngay để được hỗ trợ chuyên nghiệp! Chúng tôi cam kết mang đến:

    Giải pháp thiết kế tối ưu
    ✅ Phù hợp với yêu cầu sản xuất & kinh doanh
    ✅ Đảm bảo hiệu quả sử dụng lâu dài

    Thi công chất lượng cao
    ✅ Tuân thủ tiêu chuẩn an toàn & kỹ thuật
    ✅ Hoàn thành đúng tiến độ

    Tư vấn pháp lý chuyên sâu
    ✅ Đảm bảo thủ tục pháp lý đầy đủ & chính xác
    ✅ Hỗ trợ toàn diện trong suốt quá trình xây dựng

    Liên hệ ngay để nhận tư vấn & báo giá miễn phí!

    CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VINACON VIỆT NAM

    Văn Phòng Hà Nội : Số 17 Tố Hữu , Tòa nhà C37 Bộ Công An, Tố Hữu, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội
    ☎️ Hotline: 0904.87.33.88
    Văn Phòng Vĩnh Phúc : Tầng 8 , Tòa nhà Việt Đức, TP Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc
    ☎️ Hotline: 0944.145. 868 - 0911.934.868
    Văn Phòng Hải Dương : Số 58 Hải Hưng, Khu đô thị Ecorivers Hải Dương, TP Hải Dương, Hải Dương
    ☎️ Hotline: 0966.321.682
    Văn Phòng HCM : 151 Hoa Lan, Phường 2,  Quận Phú Nhuận, TP.HCM  
    ☎️ Hotline: 0912.07.64.66
    Văn Phòng Đà Nẵng : 68 đường Tôn Đức Thắng, Phường Hoà Khánh, Quận Liên Chiều, Đà Nẵng
    ☎️ Hotline: 0902.038.666
    ☎️ Website: https://vncdesign.com.vn
    ĐỒNG HÀNH TOÀN DIỆN

    Bạn cần tư vấn giải pháp tối ưu cho công trình của mình?

    VINACON cung cấp trọn gói từ tư vấn pháp lý, khảo sát địa chất, lập phương án kiến trúc – kết cấu đến thi công hoàn thiện.

    • ✓ Tiết kiệm từ 10% – 15% tổng chi phí kết cấu
    • ✓ Hồ sơ chuẩn pháp lý phục vụ thẩm duyệt PCCC & GPXD
    • ✓ Đội ngũ kỹ sư trưởng hỗ trợ khảo sát thực địa trong 24h
    Zalo Chat Zalo với VINACONGửi câu hỏi, bản vẽ và ảnh hiện trạng ☎ Yêu cầu gọi lạiĐể lại nhu cầu công trình
    Gọi điện Chat Zalo Dự án CĐT Gọi lại
    VINACON · TƯ VẤN DỰ ÁN

    Để VINACON liên hệ với bạn

    Để lại số điện thoại và nhu cầu công trình. Bạn cũng có thể gọi hoặc chat Zalo trực tiếp.

    CÔNG CỤ TỔNG THẦU VINACON

    Bạn muốn tính chi phí nào?

    Chọn bộ tính phù hợp với nhu cầu và quy mô công trình của bạn.

    Thiết kế nhà xưởngChọn quy mô và phạm vi hồ sơ để tính phí thiết kế.Mở bộ tính →Thi công nhà xưởngƯớc tính ngân sách theo diện tích và gói thi công.Mở bộ tính →Giám sát công trìnhXác định chi phí giám sát cho công trình của bạn.Mở bộ tính →Thẩm tra thiết kếTính phí theo loại công trình và giá trị xây dựng.Mở bộ tính →
    Xem trung tâm công cụ → Chưa rõ? Gọi Kỹ sư trưởng 0904 873 388
    ⚡ TÍNH DỰ TOÁN NHANH
    VINACON · Hồ sơ của bạn

    Lưu lại thông tin anh/chị vừa chuẩn bị

    Giữ thông tin nhà xưởng và các cuộc tư vấn đã lưu trong khu vực riêng. Lần sau tiếp tục từ nơi anh/chị đã dừng.

    Hồ sơ hiện được ghi nhớ trên trình duyệt này. Không chia sẻ thiết bị khi đang mở hồ sơ.