Tải bản vẽ nhà xưởng
Bản vẽ nhà xưởng sản xuất 105x45m (4725m²) khung thép tiền chế – Hồ sơ CAD chi
Mở nguồn tải tại hosoxaydung.com
File được quản lý tại website mẹ. Nếu chưa có file chính thức, hệ thống ghi nhận yêu cầu và chuyển nhân viên bổ sung.
BẢNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT & QUY MÔ NHÀ XƯỞNG
105x45m
4.725 m²
Nhà xưởng sản xuất
Khung thép tiền chế I tổ hợp (kèo Zamil tiêu chuẩn)
2 nhịp × 22.5m (có 1 hàng cột giữa)
7.5m / bước
8.5m (đỉnh mái: 12.0m)
3.0 tấn/m² – BTCT xoa sika hardener tăng cứng
Tôn cliplock 0.48mm cách nhiệt / Vách tôn tường xây 2.4m
12.9 tỷ – 20.7 tỷ VNĐ
BẢNG DỰ TOÁN KHÁI TOÁN ĐẦU TƯ NHÀ XƯỞNG ONLINE
Kéo thanh trượt hoặc nhập diện tích (m²) để xem chi tiết Khái toán: Thiết kế, Thi công xây lắp, Giám sát, Thẩm tra 7 bộ môn & Pháp lý quy hoạch 1/500
m² sàn
| TT | HẠNG MỤC CÔNG VIỆC DỰ ÁN | ĐVT | KHỐI LƯỢNG | ĐƠN GIÁ (VNĐ) | THÀNH TIỀN (VNĐ) | TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết kế kiến trúc & Mặt bằng dây chuyền công năng | m² | 4.725 | 4.000 đ | 18.900.000 đ | Mặt bằng, mặt đứng, mặt cắt chi tiết |
| 2 | Thiết kế kết cấu móng & Khung thép tiền chế Zamil | m² | 4.725 | 7.000 đ | 33.075.000 đ | TCVN 5575:2012, tối ưu kg thép/m² |
| 3 | Thiết kế Cơ điện MEP, Chiếu sáng & Chống sét lan truyền | m² | 4.725 | 4.000 đ | 18.900.000 đ | Trạm biến áp, tủ điện, đèn LED xưởng |
| 4 | Thiết kế Cấp thoát nước ngoài & trong nhà xưởng | m² | 4.725 | 2.000 đ | 9.450.000 đ | Thoát nước mái tôn, hố ga, xử lý thải |
| 5 | Lập hồ sơ Dự toán chi tiết BoQ & Phối cảnh 3D tổng thể | m² | 4.725 | 3.000 đ | 14.175.000 đ | Bóc tách định mức vật tư chuẩn |
| Cộng Nhóm I (Tư vấn Thiết kế trọn gói): | 94.500.000 đ | Đơn giá bình quân: ~20.000 đ/m² | ||||
| 1 | Thẩm tra thiết kế kiến trúc | Gói | 1 | 8.505.000 đ | 8.505.000 đ | Kiểm tra QCVN 01:2021 & chỉ giới |
| 2 | Thẩm tra thiết kế kết cấu | Gói | 1 | 14.883.750 đ | 14.883.750 đ | Khả năng chịu lực móng & khung thép |
| 3 | Thẩm tra thiết kế hệ thống điện, chiếu sáng, chống sét | Gói | 1 | 6.378.750 đ | 6.378.750 đ | An toàn phụ tải điện & bán kính sét |
| 4 | Thẩm tra thiết kế cấp thoát nước | Gói | 1 | 4.252.500 đ | 4.252.500 đ | Lưu lượng thoát mưa seno mái xưởng |
| 5 | Thẩm tra thiết kế HVAC / thông gió (nếu có) | Gói | 1 | 2.126.250 đ | 2.126.250 đ | Bội số trao đổi khí & quạt hút đỉnh |
| 6 | Thẩm tra dự toán công trình | Gói | 1 | 4.252.500 đ | 4.252.500 đ | Áp chuẩn định mức vật tư xây dựng |
| 7 | Báo cáo kết quả thẩm tra; đóng dấu đơn vị tư vấn thẩm tra | Gói | 1 | 2.126.250 đ | 2.126.250 đ | Pháp nhân chứng chỉ Năng lực Hạng I |
| Cộng Nhóm II (Thẩm tra thiết kế & dự toán): | 42.525.000 đ | Đóng dấu độc lập nộp Sở Xây dựng | ||||
| 1 | Thi công phần ngầm: Móng đơn/cọc bê tông, đà kiềng, bu lông neo M24-M30 | m² | 4.725 | 461.776 đ | 2.181.891.600 đ | Bê tông thương phẩm M250/M300 |
| 2 | Gia công & Lắp dựng Khung kết cấu thép tiền chế Zamil (Cột, kèo, xà gồ mạ kẽm) | m² | 4.725 | 1.140.858 đ | 5.390.554.050 đ | Thép Q345B/SS400 sơn 3 lớp epoxy |
| 3 | Hệ bao che: Mái tôn Cliplock chống dột 0.48mm cách nhiệt, tôn vách & tường xây 2.4m | m² | 4.725 | 434.613 đ | 2.053.546.425 đ | Bông thủy tinh chống nóng, chống ồn |
| 4 | Nền sàn bê tông cốt thép dày 150-200mm, xoa phẳng phụ gia Hardener / sơn Epoxy | m² | 4.725 | 488.939 đ | 2.310.236.775 đ | Tải trọng thiết kế 3.0 – 5.0 tấn/m² |
| 5 | Hệ thống cơ điện cơ bản trong xưởng, chiếu sáng Highbay & thoát nước mái | m² | 4.725 | 190.143 đ | 898.425.675 đ | Hoàn thiện đồng bộ nghiệm thu |
| Cộng Nhóm III (Thi công xây lắp trọn gói): | 12.834.654.525 đ | Suất đầu tư hoàn thiện: ~2.716.329 đ/m² | ||||
| 1 | Kỹ sư giám sát thường trực phần ngầm, móng & bê tông cốt thép | Tháng | 5 | 28.000.000 đ | 140.000.000 đ | Kiểm tra nghiệm thu trước đổ bê tông |
| 2 | Giám sát gia công kết cấu thép tại nhà máy & an toàn cẩu lắp hiện trường | Tháng | 5 | 32.000.000 đ | 160.000.000 đ | Chứng chỉ hành nghề TVGS Hạng I |
| 3 | Kiểm định vật liệu đầu vào, thí nghiệm nén mẫu bê tông & siêu âm đường hàn | Gói | 1 | 64.173.273 đ | 64.173.273 đ | Thí nghiệm Las-XD độc lập chứng thực |
| Cộng Nhóm IV (Tư vấn Giám sát công trình): | 364.173.273 đ | Tỷ lệ chuẩn ~1.8% – 2.2% giá trị xây lắp | ||||
| 1 | Lập đồ án Quy hoạch tổng mặt bằng 1/500 & Thủ tục chủ trương đầu tư | Gói | 1 | 58.900.000 đ | 58.900.000 đ | Phê duyệt Ban Quản lý KCN / Tỉnh |
| 2 | Hồ sơ Thẩm duyệt thiết kế Phòng cháy chữa cháy (PCCC) chuẩn QCVN 06:2022 | Gói | 1 | 51.537.500 đ | 51.537.500 đ | Cơ quan Cảnh sát PCCC cấp phép |
| 3 | Hồ sơ thẩm định cấp Giấy phép xây dựng (GPXD) công trình công nghiệp | Gói | 1 | 36.812.500 đ | 36.812.500 đ | Hồ sơ pháp lý hợp lệ khởi công |
| Cộng Nhóm V (Pháp lý & Quy hoạch 1/500): | 147.250.000 đ | Hoàn tất trọn gói thủ tục dự án | ||||
~2.853.567 đ/m² sàn
KẾ HOẠCH TIẾN ĐỘ TRIỂN KHAI 5 GIAI ĐOẠN (DỰ KIẾN 18 – 22 TUẦN)
Giai đoạn 1
Khảo sát địa chất & Lập quy hoạch 1/500
Giai đoạn 2
Thiết kế thi công, Thẩm duyệt PCCC & Xin GPXD
Giai đoạn 3
Thi công móng + Gia công khung thép tại xưởng
Giai đoạn 4
Lắp dựng kết cấu thép, lợp mái tôn & xoa nền Sika
Giai đoạn 5
Lắp đặt MEP, nghiệm thu PCCC & Bàn giao
BẢNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT & QUY MÔ NHÀ XƯỞNG
105x45m
4.725 m²
Nhà xưởng sản xuất
Khung thép tiền chế I tổ hợp (kèo Zamil tiêu chuẩn)
2 nhịp × 22.5m (có 1 hàng cột giữa)
7.5m / bước
8.5m (đỉnh mái: 12.0m)
3.0 tấn/m² – BTCT xoa sika hardener tăng cứng
Tôn cliplock 0.48mm cách nhiệt / Vách tôn tường xây 2.4m
12.9 tỷ – 20.7 tỷ VNĐ
BẢNG DỰ TOÁN KHÁI TOÁN ĐẦU TƯ NHÀ XƯỞNG ONLINE
Kéo thanh trượt hoặc nhập diện tích (m²) để xem chi tiết Khái toán: Thiết kế, Thi công xây lắp, Giám sát, Thẩm tra 7 bộ môn & Pháp lý quy hoạch 1/500
m² sàn
| TT | HẠNG MỤC CÔNG VIỆC DỰ ÁN | ĐVT | KHỐI LƯỢNG | ĐƠN GIÁ (VNĐ) | THÀNH TIỀN (VNĐ) | TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết kế kiến trúc & Mặt bằng dây chuyền công năng | m² | 4.725 | 4.000 đ | 18.900.000 đ | Mặt bằng, mặt đứng, mặt cắt chi tiết |
| 2 | Thiết kế kết cấu móng & Khung thép tiền chế Zamil | m² | 4.725 | 7.000 đ | 33.075.000 đ | TCVN 5575:2012, tối ưu kg thép/m² |
| 3 | Thiết kế Cơ điện MEP, Chiếu sáng & Chống sét lan truyền | m² | 4.725 | 4.000 đ | 18.900.000 đ | Trạm biến áp, tủ điện, đèn LED xưởng |
| 4 | Thiết kế Cấp thoát nước ngoài & trong nhà xưởng | m² | 4.725 | 2.000 đ | 9.450.000 đ | Thoát nước mái tôn, hố ga, xử lý thải |
| 5 | Lập hồ sơ Dự toán chi tiết BoQ & Phối cảnh 3D tổng thể | m² | 4.725 | 3.000 đ | 14.175.000 đ | Bóc tách định mức vật tư chuẩn |
| Cộng Nhóm I (Tư vấn Thiết kế trọn gói): | 94.500.000 đ | Đơn giá bình quân: ~20.000 đ/m² | ||||
| 1 | Thẩm tra thiết kế kiến trúc | Gói | 1 | 8.505.000 đ | 8.505.000 đ | Kiểm tra QCVN 01:2021 & chỉ giới |
| 2 | Thẩm tra thiết kế kết cấu | Gói | 1 | 14.883.750 đ | 14.883.750 đ | Khả năng chịu lực móng & khung thép |
| 3 | Thẩm tra thiết kế hệ thống điện, chiếu sáng, chống sét | Gói | 1 | 6.378.750 đ | 6.378.750 đ | An toàn phụ tải điện & bán kính sét |
| 4 | Thẩm tra thiết kế cấp thoát nước | Gói | 1 | 4.252.500 đ | 4.252.500 đ | Lưu lượng thoát mưa seno mái xưởng |
| 5 | Thẩm tra thiết kế HVAC / thông gió (nếu có) | Gói | 1 | 2.126.250 đ | 2.126.250 đ | Bội số trao đổi khí & quạt hút đỉnh |
| 6 | Thẩm tra dự toán công trình | Gói | 1 | 4.252.500 đ | 4.252.500 đ | Áp chuẩn định mức vật tư xây dựng |
| 7 | Báo cáo kết quả thẩm tra; đóng dấu đơn vị tư vấn thẩm tra | Gói | 1 | 2.126.250 đ | 2.126.250 đ | Pháp nhân chứng chỉ Năng lực Hạng I |
| Cộng Nhóm II (Thẩm tra thiết kế & dự toán): | 42.525.000 đ | Đóng dấu độc lập nộp Sở Xây dựng | ||||
| 1 | Thi công phần ngầm: Móng đơn/cọc bê tông, đà kiềng, bu lông neo M24-M30 | m² | 4.725 | 461.776 đ | 2.181.891.600 đ | Bê tông thương phẩm M250/M300 |
| 2 | Gia công & Lắp dựng Khung kết cấu thép tiền chế Zamil (Cột, kèo, xà gồ mạ kẽm) | m² | 4.725 | 1.140.858 đ | 5.390.554.050 đ | Thép Q345B/SS400 sơn 3 lớp epoxy |
| 3 | Hệ bao che: Mái tôn Cliplock chống dột 0.48mm cách nhiệt, tôn vách & tường xây 2.4m | m² | 4.725 | 434.613 đ | 2.053.546.425 đ | Bông thủy tinh chống nóng, chống ồn |
| 4 | Nền sàn bê tông cốt thép dày 150-200mm, xoa phẳng phụ gia Hardener / sơn Epoxy | m² | 4.725 | 488.939 đ | 2.310.236.775 đ | Tải trọng thiết kế 3.0 – 5.0 tấn/m² |
| 5 | Hệ thống cơ điện cơ bản trong xưởng, chiếu sáng Highbay & thoát nước mái | m² | 4.725 | 190.143 đ | 898.425.675 đ | Hoàn thiện đồng bộ nghiệm thu |
| Cộng Nhóm III (Thi công xây lắp trọn gói): | 12.834.654.525 đ | Suất đầu tư hoàn thiện: ~2.716.329 đ/m² | ||||
| 1 | Kỹ sư giám sát thường trực phần ngầm, móng & bê tông cốt thép | Tháng | 5 | 28.000.000 đ | 140.000.000 đ | Kiểm tra nghiệm thu trước đổ bê tông |
| 2 | Giám sát gia công kết cấu thép tại nhà máy & an toàn cẩu lắp hiện trường | Tháng | 5 | 32.000.000 đ | 160.000.000 đ | Chứng chỉ hành nghề TVGS Hạng I |
| 3 | Kiểm định vật liệu đầu vào, thí nghiệm nén mẫu bê tông & siêu âm đường hàn | Gói | 1 | 64.173.273 đ | 64.173.273 đ | Thí nghiệm Las-XD độc lập chứng thực |
| Cộng Nhóm IV (Tư vấn Giám sát công trình): | 364.173.273 đ | Tỷ lệ chuẩn ~1.8% – 2.2% giá trị xây lắp | ||||
| 1 | Lập đồ án Quy hoạch tổng mặt bằng 1/500 & Thủ tục chủ trương đầu tư | Gói | 1 | 58.900.000 đ | 58.900.000 đ | Phê duyệt Ban Quản lý KCN / Tỉnh |
| 2 | Hồ sơ Thẩm duyệt thiết kế Phòng cháy chữa cháy (PCCC) chuẩn QCVN 06:2022 | Gói | 1 | 51.537.500 đ | 51.537.500 đ | Cơ quan Cảnh sát PCCC cấp phép |
| 3 | Hồ sơ thẩm định cấp Giấy phép xây dựng (GPXD) công trình công nghiệp | Gói | 1 | 36.812.500 đ | 36.812.500 đ | Hồ sơ pháp lý hợp lệ khởi công |
| Cộng Nhóm V (Pháp lý & Quy hoạch 1/500): | 147.250.000 đ | Hoàn tất trọn gói thủ tục dự án | ||||
~2.853.567 đ/m² sàn
KẾ HOẠCH TIẾN ĐỘ TRIỂN KHAI 5 GIAI ĐOẠN (DỰ KIẾN 18 – 22 TUẦN)
Giai đoạn 1
Khảo sát địa chất & Lập quy hoạch 1/500
Giai đoạn 2
Thiết kế thi công, Thẩm duyệt PCCC & Xin GPXD
Giai đoạn 3
Thi công móng + Gia công khung thép tại xưởng
Giai đoạn 4
Lắp dựng kết cấu thép, lợp mái tôn & xoa nền Sika
Giai đoạn 5
Lắp đặt MEP, nghiệm thu PCCC & Bàn giao
Nhà xưởng sản xuất kích thước 105x45m với tổng diện tích sàn xây dựng 4.725 m² là giải pháp tối ưu về mặt hiệu quả sử dụng diện tích và tính linh hoạt trong vận hành cho các doanh nghiệp công nghiệp. Với quy mô lớn vừa đủ này, chủ đầu tư có thể đáp ứng nhu cầu sản xuất ổn định, mở rộng quy mô hoặc phân chia các khu vực chức năng hợp lý. Việc sở hữu một bộ bản vẽ thiết kế chi tiết giúp tiết giảm tối đa chi phí phát sinh, đảm bảo chất lượng thi công và giảm thiểu rủi ro trong quá trình xây dựng và vận hành nhà xưởng.
Giải pháp kiến trúc và bố trí mặt bằng công năng
Thiết kế mặt bằng nhà xưởng được phân chia thành các khu vực chức năng rõ ràng để tối ưu quy trình sản xuất và logistics:
- Khu sản xuất chính: Với khẩu độ 2 nhịp x 22.5m, bố trí một hàng cột giữa nhằm tăng không gian làm việc rộng thoáng, thuận tiện bố trí máy móc và thiết bị công nghiệp.
- Khu kho nguyên vật liệu và kho thành phẩm: Được bố trí hợp lý liền kề sản xuất để rút ngắn khoảng cách vận chuyển nội bộ và đảm bảo an toàn lưu trữ.
- Văn phòng quản lý nội bộ: Đặt tại vị trí dễ dàng quan sát và điều phối hoạt động sản xuất, đồng thời đáp ứng nhu cầu hành chính, họp và làm việc của cán bộ quản lý.
- Tuyến giao thông nội bộ: Thiết kế lối đi rộng rãi, có khả năng lưu thông xe nâng, xe gom hàng với trục di chuyển thẳng, tránh điểm nghẽn giao thông, đảm bảo an toàn và hiệu quả nâng hạ.
- Cầu trục (nếu có): Cấu trúc nhà xưởng đủ chiều cao và độ vững chắc để lắp đặt cầu trục phục vụ nâng tải trọng nặng trong sản xuất, giúp tăng năng suất và giảm sức lao động.
Giải pháp kết cấu khung thép tiền chế và tải trọng
Khung thép tiền chế I biến tiết diện (khung Zamil) được lựa chọn vì ưu điểm về khả năng chịu lực, dễ thi công và tiết kiệm chi phí. Một số điểm kỹ thuật đáng chú ý trong kết cấu nhà xưởng này gồm:
- Móng: Ứng dụng móng đơn hoặc móng cọc tùy thuộc khảo sát địa chất cụ thể từng vị trí, đảm bảo truyền tải trọng an toàn, hạn chế lún lệch.
- Khung kèo thép: Kết cấu kèo I biến tiết diện cho phép chịu uốn, nén kéo tốt, tăng khả năng chống rung lắc dưới tác động tải trọng và gió.
- Xà gồ Z mạ kẽm: Vật liệu cường độ cao, bền ăn mòn, bảo vệ chống gỉ hiệu quả, tăng tuổi thọ công trình, dễ dàng lắp đặt mái tôn cliplock.
- Hệ giằng mái và giằng cột: Thiết kế giằng chéo chống rung lắc, đảm bảo ổn định tức thời cho toàn bộ khung thép dưới tải trọng gió và tải trọng động phát sinh trong quá trình vận hành.
- Tải trọng nền sàn: Nền bê tông cốt thép, xoa sika hardener chịu tải trọng nâng hàng ~3 tấn/m², đảm bảo cho xe nâng và các thiết bị di chuyển trong khu vực sản xuất hoạt động an toàn, trơn tru.
Hệ thống thông gió, chiếu sáng tự nhiên & an toàn PCCC
Giải pháp thông gió và chiếu sáng tự nhiên được quan tâm hàng đầu nhằm giảm chi phí vận hành và nâng cao điều kiện làm việc:
- Cửa gió louvers và nóc gió đỉnh mái: Được bố trí thích hợp để tạo luồng không khí đối lưu tự nhiên, giảm nhiệt độ bên trong xưởng, hạn chế ngột ngạt, tích tụ khí độc.
- Tấm tôn sáng lấy sáng tự nhiên: Vật liệu có độ truyền sáng cao, chịu được thời tiết, giúp tận dụng ánh sáng ban ngày phối hợp với hệ thống chiếu sáng nhân tạo, giảm tiêu thụ năng lượng.
- Vật liệu chống cháy: Sử dụng tôn cách nhiệt, sơn chống cháy trên kết cấu thép, đảm bảo tuân thủ quy định PCCC hiện hành.
- Lối thoát nạn và khoảng cách an toàn: Thiết kế theo chuẩn QCVN 06:2022/BXD, đảm bảo khoảng cách giữa các lối ra, số lượng cửa thoát hiểm đủ để thoát người nhanh chóng trong trường hợp khẩn cấp.
Hồ sơ bản vẽ CAD chi tiết bao gồm những gì
Bộ hồ sơ bản vẽ nhà xưởng sản xuất có độ chi tiết cao, hỗ trợ đầy đủ từ giai đoạn thiết kế đến thi công như sau:
- Mặt bằng kiến trúc tổng thể và các phân khu chức năng.
- Mặt đứng và mặt cắt ngang kéo dài toàn bộ công trình.
- Chi tiết móng, mặt bằng móng với quy cách và đánh dấu móng đơn, móng cọc.
- Chi tiết bu lông móng các loại M24 đến M30 và bản khắc dấu vị trí lắp đặt.
- Chi tiết liên kết nách kèo, đỉnh kèo, giằng xà gồ, giúp đảm bảo thiết kế kết cấu chính xác và an toàn khi lắp ráp.
- Bản vẽ máng xối sê-nô, hệ thống thoát nước mái, đảm bảo thoát nước hiệu quả, tránh thấm dột.
- Các chi tiết lắp đặt hệ thống cửa gió louvers, tấm tôn sáng, và các điểm kết nối kết cấu phụ trợ khác.
Khái toán chi phí xây dựng & kinh nghiệm thi công
Tham khảo đơn giá xây dựng nhà xưởng công nghiệp khung thép tiền chế đang dao động từ khoảng 2.300.000 đến 3.500.000 VND/m² tùy cấu hình và yêu cầu kỹ thuật. Với diện tích 4.725 m², chi phí xây lắp ước tính trong khoảng từ 10.9 tỷ đến 16.5 tỷ VND.
Kinh nghiệm thi công quan trọng bao gồm:
- Kiểm soát nghiêm ngặt quá trình siết bu lông cường độ cao theo tiêu chuẩn, đảm bảo mối ghép không bị lệch hay lỏng.
- Quản lý chất lượng sơn chống rỉ để bảo vệ kết cấu thép khỏi ăn mòn, đồng thời ứng dụng sơn chống cháy phù hợp nhằm tăng cường phòng cháy chữa cháy.
- Tuân thủ quy trình kiểm tra, giám sát chặt chẽ từng giai đoạn thi công để đạt chất lượng và tiến độ đề ra.
Tổng thể, bộ bản vẽ thiết kế nhà xưởng 105x45m này là một giải pháp đồng bộ, từ kiến trúc đến kết cấu và hệ thống kỹ thuật đi kèm. Các doanh nghiệp và chủ đầu tư tìm kiếm giải pháp tối ưu cho nhà máy sản xuất hoặc kho hàng tiền chế có thể tham khảo, áp dụng để nâng cao hiệu quả đầu tư và vận hành công trình xây dựng công nghiệp.