SỐ 1 VIỆT NAM TỔNG THẦU THIẾT KẾ & THI CÔNG NHÀ XƯỞNG CÔNG NGHIỆP
THƯ VIỆN BẢN VẼ·VINACON

Tải bản vẽ nhà xưởng

Bản vẽ nhà xưởng sản xuất 105x45m (4725m²) khung thép tiền chế – Hồ sơ CAD chi

HỒ SƠ XÂY DỰNGĐúng bài · Đúng nguồn
Tải bản vẽ

Mở nguồn tải tại hosoxaydung.com

File được quản lý tại website mẹ. Nếu chưa có file chính thức, hệ thống ghi nhận yêu cầu và chuyển nhân viên bổ sung.

📋

BẢNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT & QUY MÔ NHÀ XƯỞNG

Kích thước mặt bằng:
105x45m
Tổng diện tích sàn xây dựng:
4.725 m²
Loại hình / Công năng:
Nhà xưởng sản xuất
Kết cấu chịu lực chính:
Khung thép tiền chế I tổ hợp (kèo Zamil tiêu chuẩn)
Khẩu độ & Bố trí nhịp:
2 nhịp × 22.5m (có 1 hàng cột giữa)
Bước cột điển hình:
7.5m / bước
Chiều cao thông thủy vai cột:
8.5m (đỉnh mái: 12.0m)
Tải trọng sàn / nền xưởng:
3.0 tấn/m² – BTCT xoa sika hardener tăng cứng
Hệ bao che mái & vách:
Tôn cliplock 0.48mm cách nhiệt / Vách tôn tường xây 2.4m
Tổng mức đầu tư dự kiến (Capex):
12.9 tỷ – 20.7 tỷ VNĐ

⚡ VINACON ESTIMATE STUDIO 2026

BẢNG DỰ TOÁN KHÁI TOÁN ĐẦU TƯ NHÀ XƯỞNG ONLINE

Kéo thanh trượt hoặc nhập diện tích (m²) để xem chi tiết Khái toán: Thiết kế, Thi công xây lắp, Giám sát, Thẩm tra 7 bộ môn & Pháp lý quy hoạch 1/500

📐

m² sàn

Chọn nhanh:








TTHẠNG MỤC CÔNG VIỆC DỰ ÁNĐVTKHỐI LƯỢNGĐƠN GIÁ (VNĐ)THÀNH TIỀN (VNĐ)TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT
1Thiết kế kiến trúc & Mặt bằng dây chuyền công năngm²4.7254.000 đ18.900.000 đMặt bằng, mặt đứng, mặt cắt chi tiết
2Thiết kế kết cấu móng & Khung thép tiền chế Zamilm²4.7257.000 đ33.075.000 đTCVN 5575:2012, tối ưu kg thép/m²
3Thiết kế Cơ điện MEP, Chiếu sáng & Chống sét lan truyềnm²4.7254.000 đ18.900.000 đTrạm biến áp, tủ điện, đèn LED xưởng
4Thiết kế Cấp thoát nước ngoài & trong nhà xưởngm²4.7252.000 đ9.450.000 đThoát nước mái tôn, hố ga, xử lý thải
5Lập hồ sơ Dự toán chi tiết BoQ & Phối cảnh 3D tổng thểm²4.7253.000 đ14.175.000 đBóc tách định mức vật tư chuẩn
Cộng Nhóm I (Tư vấn Thiết kế trọn gói):94.500.000 đĐơn giá bình quân: ~20.000 đ/m²
1Thẩm tra thiết kế kiến trúcGói18.505.000 đ8.505.000 đKiểm tra QCVN 01:2021 & chỉ giới
2Thẩm tra thiết kế kết cấuGói114.883.750 đ14.883.750 đKhả năng chịu lực móng & khung thép
3Thẩm tra thiết kế hệ thống điện, chiếu sáng, chống sétGói16.378.750 đ6.378.750 đAn toàn phụ tải điện & bán kính sét
4Thẩm tra thiết kế cấp thoát nướcGói14.252.500 đ4.252.500 đLưu lượng thoát mưa seno mái xưởng
5Thẩm tra thiết kế HVAC / thông gió (nếu có)Gói12.126.250 đ2.126.250 đBội số trao đổi khí & quạt hút đỉnh
6Thẩm tra dự toán công trìnhGói14.252.500 đ4.252.500 đÁp chuẩn định mức vật tư xây dựng
7Báo cáo kết quả thẩm tra; đóng dấu đơn vị tư vấn thẩm traGói12.126.250 đ2.126.250 đPháp nhân chứng chỉ Năng lực Hạng I
Cộng Nhóm II (Thẩm tra thiết kế & dự toán):42.525.000 đĐóng dấu độc lập nộp Sở Xây dựng
1Thi công phần ngầm: Móng đơn/cọc bê tông, đà kiềng, bu lông neo M24-M30m²4.725461.776 đ2.181.891.600 đBê tông thương phẩm M250/M300
2Gia công & Lắp dựng Khung kết cấu thép tiền chế Zamil (Cột, kèo, xà gồ mạ kẽm)m²4.7251.140.858 đ5.390.554.050 đThép Q345B/SS400 sơn 3 lớp epoxy
3Hệ bao che: Mái tôn Cliplock chống dột 0.48mm cách nhiệt, tôn vách & tường xây 2.4mm²4.725434.613 đ2.053.546.425 đBông thủy tinh chống nóng, chống ồn
4Nền sàn bê tông cốt thép dày 150-200mm, xoa phẳng phụ gia Hardener / sơn Epoxym²4.725488.939 đ2.310.236.775 đTải trọng thiết kế 3.0 – 5.0 tấn/m²
5Hệ thống cơ điện cơ bản trong xưởng, chiếu sáng Highbay & thoát nước máim²4.725190.143 đ898.425.675 đHoàn thiện đồng bộ nghiệm thu
Cộng Nhóm III (Thi công xây lắp trọn gói):12.834.654.525 đSuất đầu tư hoàn thiện: ~2.716.329 đ/m²
1Kỹ sư giám sát thường trực phần ngầm, móng & bê tông cốt thépTháng528.000.000 đ140.000.000 đKiểm tra nghiệm thu trước đổ bê tông
2Giám sát gia công kết cấu thép tại nhà máy & an toàn cẩu lắp hiện trườngTháng532.000.000 đ160.000.000 đChứng chỉ hành nghề TVGS Hạng I
3Kiểm định vật liệu đầu vào, thí nghiệm nén mẫu bê tông & siêu âm đường hànGói164.173.273 đ64.173.273 đThí nghiệm Las-XD độc lập chứng thực
Cộng Nhóm IV (Tư vấn Giám sát công trình):364.173.273 đTỷ lệ chuẩn ~1.8% – 2.2% giá trị xây lắp
1Lập đồ án Quy hoạch tổng mặt bằng 1/500 & Thủ tục chủ trương đầu tưGói158.900.000 đ58.900.000 đPhê duyệt Ban Quản lý KCN / Tỉnh
2Hồ sơ Thẩm duyệt thiết kế Phòng cháy chữa cháy (PCCC) chuẩn QCVN 06:2022Gói151.537.500 đ51.537.500 đCơ quan Cảnh sát PCCC cấp phép
3Hồ sơ thẩm định cấp Giấy phép xây dựng (GPXD) công trình công nghiệpGói136.812.500 đ36.812.500 đHồ sơ pháp lý hợp lệ khởi công
Cộng Nhóm V (Pháp lý & Quy hoạch 1/500):147.250.000 đHoàn tất trọn gói thủ tục dự án

TỔNG MỨC ĐẦU TƯ KHÁI TOÁN TOÀN BỘ (CAPEX)

13.483.102.798 đ (~13,48 tỷ VNĐ)

Suất vốn đầu tư hoàn thiện dự kiến
~2.853.567 đ/m² sàn

🎁 CHÍNH SÁCH ĐỒNG HÀNH VINACON: MIỄN PHÍ 100% CHI PHÍ THIẾT KẾ KHI CHỦ ĐẦU TƯ KÝ HỢP ĐỒNG TỔNG THẦU THI CÔNG XÂY LẮP TRỌN GÓI VỚI VINACON


⏱️

KẾ HOẠCH TIẾN ĐỘ TRIỂN KHAI 5 GIAI ĐOẠN (DỰ KIẾN 18 – 22 TUẦN)

Tuần 1 – 3
Giai đoạn 1
Khảo sát địa chất & Lập quy hoạch 1/500
Tuần 3 – 6
Giai đoạn 2
Thiết kế thi công, Thẩm duyệt PCCC & Xin GPXD
Tuần 7 – 12
Giai đoạn 3
Thi công móng + Gia công khung thép tại xưởng
Tuần 13 – 18
Giai đoạn 4
Lắp dựng kết cấu thép, lợp mái tôn & xoa nền Sika
Tuần 19 – 22
Giai đoạn 5
Lắp đặt MEP, nghiệm thu PCCC & Bàn giao

📋

BẢNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT & QUY MÔ NHÀ XƯỞNG

Kích thước mặt bằng:
105x45m
Tổng diện tích sàn xây dựng:
4.725 m²
Loại hình / Công năng:
Nhà xưởng sản xuất
Kết cấu chịu lực chính:
Khung thép tiền chế I tổ hợp (kèo Zamil tiêu chuẩn)
Khẩu độ & Bố trí nhịp:
2 nhịp × 22.5m (có 1 hàng cột giữa)
Bước cột điển hình:
7.5m / bước
Chiều cao thông thủy vai cột:
8.5m (đỉnh mái: 12.0m)
Tải trọng sàn / nền xưởng:
3.0 tấn/m² – BTCT xoa sika hardener tăng cứng
Hệ bao che mái & vách:
Tôn cliplock 0.48mm cách nhiệt / Vách tôn tường xây 2.4m
Tổng mức đầu tư dự kiến (Capex):
12.9 tỷ – 20.7 tỷ VNĐ

⚡ VINACON ESTIMATE STUDIO 2026

BẢNG DỰ TOÁN KHÁI TOÁN ĐẦU TƯ NHÀ XƯỞNG ONLINE

Kéo thanh trượt hoặc nhập diện tích (m²) để xem chi tiết Khái toán: Thiết kế, Thi công xây lắp, Giám sát, Thẩm tra 7 bộ môn & Pháp lý quy hoạch 1/500

📐

m² sàn

Chọn nhanh:








TTHẠNG MỤC CÔNG VIỆC DỰ ÁNĐVTKHỐI LƯỢNGĐƠN GIÁ (VNĐ)THÀNH TIỀN (VNĐ)TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT
1Thiết kế kiến trúc & Mặt bằng dây chuyền công năngm²4.7254.000 đ18.900.000 đMặt bằng, mặt đứng, mặt cắt chi tiết
2Thiết kế kết cấu móng & Khung thép tiền chế Zamilm²4.7257.000 đ33.075.000 đTCVN 5575:2012, tối ưu kg thép/m²
3Thiết kế Cơ điện MEP, Chiếu sáng & Chống sét lan truyềnm²4.7254.000 đ18.900.000 đTrạm biến áp, tủ điện, đèn LED xưởng
4Thiết kế Cấp thoát nước ngoài & trong nhà xưởngm²4.7252.000 đ9.450.000 đThoát nước mái tôn, hố ga, xử lý thải
5Lập hồ sơ Dự toán chi tiết BoQ & Phối cảnh 3D tổng thểm²4.7253.000 đ14.175.000 đBóc tách định mức vật tư chuẩn
Cộng Nhóm I (Tư vấn Thiết kế trọn gói):94.500.000 đĐơn giá bình quân: ~20.000 đ/m²
1Thẩm tra thiết kế kiến trúcGói18.505.000 đ8.505.000 đKiểm tra QCVN 01:2021 & chỉ giới
2Thẩm tra thiết kế kết cấuGói114.883.750 đ14.883.750 đKhả năng chịu lực móng & khung thép
3Thẩm tra thiết kế hệ thống điện, chiếu sáng, chống sétGói16.378.750 đ6.378.750 đAn toàn phụ tải điện & bán kính sét
4Thẩm tra thiết kế cấp thoát nướcGói14.252.500 đ4.252.500 đLưu lượng thoát mưa seno mái xưởng
5Thẩm tra thiết kế HVAC / thông gió (nếu có)Gói12.126.250 đ2.126.250 đBội số trao đổi khí & quạt hút đỉnh
6Thẩm tra dự toán công trìnhGói14.252.500 đ4.252.500 đÁp chuẩn định mức vật tư xây dựng
7Báo cáo kết quả thẩm tra; đóng dấu đơn vị tư vấn thẩm traGói12.126.250 đ2.126.250 đPháp nhân chứng chỉ Năng lực Hạng I
Cộng Nhóm II (Thẩm tra thiết kế & dự toán):42.525.000 đĐóng dấu độc lập nộp Sở Xây dựng
1Thi công phần ngầm: Móng đơn/cọc bê tông, đà kiềng, bu lông neo M24-M30m²4.725461.776 đ2.181.891.600 đBê tông thương phẩm M250/M300
2Gia công & Lắp dựng Khung kết cấu thép tiền chế Zamil (Cột, kèo, xà gồ mạ kẽm)m²4.7251.140.858 đ5.390.554.050 đThép Q345B/SS400 sơn 3 lớp epoxy
3Hệ bao che: Mái tôn Cliplock chống dột 0.48mm cách nhiệt, tôn vách & tường xây 2.4mm²4.725434.613 đ2.053.546.425 đBông thủy tinh chống nóng, chống ồn
4Nền sàn bê tông cốt thép dày 150-200mm, xoa phẳng phụ gia Hardener / sơn Epoxym²4.725488.939 đ2.310.236.775 đTải trọng thiết kế 3.0 – 5.0 tấn/m²
5Hệ thống cơ điện cơ bản trong xưởng, chiếu sáng Highbay & thoát nước máim²4.725190.143 đ898.425.675 đHoàn thiện đồng bộ nghiệm thu
Cộng Nhóm III (Thi công xây lắp trọn gói):12.834.654.525 đSuất đầu tư hoàn thiện: ~2.716.329 đ/m²
1Kỹ sư giám sát thường trực phần ngầm, móng & bê tông cốt thépTháng528.000.000 đ140.000.000 đKiểm tra nghiệm thu trước đổ bê tông
2Giám sát gia công kết cấu thép tại nhà máy & an toàn cẩu lắp hiện trườngTháng532.000.000 đ160.000.000 đChứng chỉ hành nghề TVGS Hạng I
3Kiểm định vật liệu đầu vào, thí nghiệm nén mẫu bê tông & siêu âm đường hànGói164.173.273 đ64.173.273 đThí nghiệm Las-XD độc lập chứng thực
Cộng Nhóm IV (Tư vấn Giám sát công trình):364.173.273 đTỷ lệ chuẩn ~1.8% – 2.2% giá trị xây lắp
1Lập đồ án Quy hoạch tổng mặt bằng 1/500 & Thủ tục chủ trương đầu tưGói158.900.000 đ58.900.000 đPhê duyệt Ban Quản lý KCN / Tỉnh
2Hồ sơ Thẩm duyệt thiết kế Phòng cháy chữa cháy (PCCC) chuẩn QCVN 06:2022Gói151.537.500 đ51.537.500 đCơ quan Cảnh sát PCCC cấp phép
3Hồ sơ thẩm định cấp Giấy phép xây dựng (GPXD) công trình công nghiệpGói136.812.500 đ36.812.500 đHồ sơ pháp lý hợp lệ khởi công
Cộng Nhóm V (Pháp lý & Quy hoạch 1/500):147.250.000 đHoàn tất trọn gói thủ tục dự án

TỔNG MỨC ĐẦU TƯ KHÁI TOÁN TOÀN BỘ (CAPEX)

13.483.102.798 đ (~13,48 tỷ VNĐ)

Suất vốn đầu tư hoàn thiện dự kiến
~2.853.567 đ/m² sàn

🎁 CHÍNH SÁCH ĐỒNG HÀNH VINACON: MIỄN PHÍ 100% CHI PHÍ THIẾT KẾ KHI CHỦ ĐẦU TƯ KÝ HỢP ĐỒNG TỔNG THẦU THI CÔNG XÂY LẮP TRỌN GÓI VỚI VINACON


⏱️

KẾ HOẠCH TIẾN ĐỘ TRIỂN KHAI 5 GIAI ĐOẠN (DỰ KIẾN 18 – 22 TUẦN)

Tuần 1 – 3
Giai đoạn 1
Khảo sát địa chất & Lập quy hoạch 1/500
Tuần 3 – 6
Giai đoạn 2
Thiết kế thi công, Thẩm duyệt PCCC & Xin GPXD
Tuần 7 – 12
Giai đoạn 3
Thi công móng + Gia công khung thép tại xưởng
Tuần 13 – 18
Giai đoạn 4
Lắp dựng kết cấu thép, lợp mái tôn & xoa nền Sika
Tuần 19 – 22
Giai đoạn 5
Lắp đặt MEP, nghiệm thu PCCC & Bàn giao

Nhà xưởng sản xuất kích thước 105x45m với tổng diện tích sàn xây dựng 4.725 m² là giải pháp tối ưu về mặt hiệu quả sử dụng diện tích và tính linh hoạt trong vận hành cho các doanh nghiệp công nghiệp. Với quy mô lớn vừa đủ này, chủ đầu tư có thể đáp ứng nhu cầu sản xuất ổn định, mở rộng quy mô hoặc phân chia các khu vực chức năng hợp lý. Việc sở hữu một bộ bản vẽ thiết kế chi tiết giúp tiết giảm tối đa chi phí phát sinh, đảm bảo chất lượng thi công và giảm thiểu rủi ro trong quá trình xây dựng và vận hành nhà xưởng.

Giải pháp kiến trúc và bố trí mặt bằng công năng

Thiết kế mặt bằng nhà xưởng được phân chia thành các khu vực chức năng rõ ràng để tối ưu quy trình sản xuất và logistics:

  • Khu sản xuất chính: Với khẩu độ 2 nhịp x 22.5m, bố trí một hàng cột giữa nhằm tăng không gian làm việc rộng thoáng, thuận tiện bố trí máy móc và thiết bị công nghiệp.
  • Khu kho nguyên vật liệu và kho thành phẩm: Được bố trí hợp lý liền kề sản xuất để rút ngắn khoảng cách vận chuyển nội bộ và đảm bảo an toàn lưu trữ.
  • Văn phòng quản lý nội bộ: Đặt tại vị trí dễ dàng quan sát và điều phối hoạt động sản xuất, đồng thời đáp ứng nhu cầu hành chính, họp và làm việc của cán bộ quản lý.
  • Tuyến giao thông nội bộ: Thiết kế lối đi rộng rãi, có khả năng lưu thông xe nâng, xe gom hàng với trục di chuyển thẳng, tránh điểm nghẽn giao thông, đảm bảo an toàn và hiệu quả nâng hạ.
  • Cầu trục (nếu có): Cấu trúc nhà xưởng đủ chiều cao và độ vững chắc để lắp đặt cầu trục phục vụ nâng tải trọng nặng trong sản xuất, giúp tăng năng suất và giảm sức lao động.

Giải pháp kết cấu khung thép tiền chế và tải trọng

Khung thép tiền chế I biến tiết diện (khung Zamil) được lựa chọn vì ưu điểm về khả năng chịu lực, dễ thi công và tiết kiệm chi phí. Một số điểm kỹ thuật đáng chú ý trong kết cấu nhà xưởng này gồm:

  • Móng: Ứng dụng móng đơn hoặc móng cọc tùy thuộc khảo sát địa chất cụ thể từng vị trí, đảm bảo truyền tải trọng an toàn, hạn chế lún lệch.
  • Khung kèo thép: Kết cấu kèo I biến tiết diện cho phép chịu uốn, nén kéo tốt, tăng khả năng chống rung lắc dưới tác động tải trọng và gió.
  • Xà gồ Z mạ kẽm: Vật liệu cường độ cao, bền ăn mòn, bảo vệ chống gỉ hiệu quả, tăng tuổi thọ công trình, dễ dàng lắp đặt mái tôn cliplock.
  • Hệ giằng mái và giằng cột: Thiết kế giằng chéo chống rung lắc, đảm bảo ổn định tức thời cho toàn bộ khung thép dưới tải trọng gió và tải trọng động phát sinh trong quá trình vận hành.
  • Tải trọng nền sàn: Nền bê tông cốt thép, xoa sika hardener chịu tải trọng nâng hàng ~3 tấn/m², đảm bảo cho xe nâng và các thiết bị di chuyển trong khu vực sản xuất hoạt động an toàn, trơn tru.

Hệ thống thông gió, chiếu sáng tự nhiên & an toàn PCCC

Giải pháp thông gió và chiếu sáng tự nhiên được quan tâm hàng đầu nhằm giảm chi phí vận hành và nâng cao điều kiện làm việc:

  • Cửa gió louvers và nóc gió đỉnh mái: Được bố trí thích hợp để tạo luồng không khí đối lưu tự nhiên, giảm nhiệt độ bên trong xưởng, hạn chế ngột ngạt, tích tụ khí độc.
  • Tấm tôn sáng lấy sáng tự nhiên: Vật liệu có độ truyền sáng cao, chịu được thời tiết, giúp tận dụng ánh sáng ban ngày phối hợp với hệ thống chiếu sáng nhân tạo, giảm tiêu thụ năng lượng.
  • Vật liệu chống cháy: Sử dụng tôn cách nhiệt, sơn chống cháy trên kết cấu thép, đảm bảo tuân thủ quy định PCCC hiện hành.
  • Lối thoát nạn và khoảng cách an toàn: Thiết kế theo chuẩn QCVN 06:2022/BXD, đảm bảo khoảng cách giữa các lối ra, số lượng cửa thoát hiểm đủ để thoát người nhanh chóng trong trường hợp khẩn cấp.

Hồ sơ bản vẽ CAD chi tiết bao gồm những gì

Bộ hồ sơ bản vẽ nhà xưởng sản xuất có độ chi tiết cao, hỗ trợ đầy đủ từ giai đoạn thiết kế đến thi công như sau:

  • Mặt bằng kiến trúc tổng thể và các phân khu chức năng.
  • Mặt đứng và mặt cắt ngang kéo dài toàn bộ công trình.
  • Chi tiết móng, mặt bằng móng với quy cách và đánh dấu móng đơn, móng cọc.
  • Chi tiết bu lông móng các loại M24 đến M30 và bản khắc dấu vị trí lắp đặt.
  • Chi tiết liên kết nách kèo, đỉnh kèo, giằng xà gồ, giúp đảm bảo thiết kế kết cấu chính xác và an toàn khi lắp ráp.
  • Bản vẽ máng xối sê-nô, hệ thống thoát nước mái, đảm bảo thoát nước hiệu quả, tránh thấm dột.
  • Các chi tiết lắp đặt hệ thống cửa gió louvers, tấm tôn sáng, và các điểm kết nối kết cấu phụ trợ khác.

Khái toán chi phí xây dựng & kinh nghiệm thi công

Tham khảo đơn giá xây dựng nhà xưởng công nghiệp khung thép tiền chế đang dao động từ khoảng 2.300.000 đến 3.500.000 VND/m² tùy cấu hình và yêu cầu kỹ thuật. Với diện tích 4.725 m², chi phí xây lắp ước tính trong khoảng từ 10.9 tỷ đến 16.5 tỷ VND.

Kinh nghiệm thi công quan trọng bao gồm:

  • Kiểm soát nghiêm ngặt quá trình siết bu lông cường độ cao theo tiêu chuẩn, đảm bảo mối ghép không bị lệch hay lỏng.
  • Quản lý chất lượng sơn chống rỉ để bảo vệ kết cấu thép khỏi ăn mòn, đồng thời ứng dụng sơn chống cháy phù hợp nhằm tăng cường phòng cháy chữa cháy.
  • Tuân thủ quy trình kiểm tra, giám sát chặt chẽ từng giai đoạn thi công để đạt chất lượng và tiến độ đề ra.

Tổng thể, bộ bản vẽ thiết kế nhà xưởng 105x45m này là một giải pháp đồng bộ, từ kiến trúc đến kết cấu và hệ thống kỹ thuật đi kèm. Các doanh nghiệp và chủ đầu tư tìm kiếm giải pháp tối ưu cho nhà máy sản xuất hoặc kho hàng tiền chế có thể tham khảo, áp dụng để nâng cao hiệu quả đầu tư và vận hành công trình xây dựng công nghiệp.

Zalo Chat Zalo với VINACONGửi câu hỏi, bản vẽ và ảnh hiện trạng ☎ Yêu cầu gọi lạiĐể lại nhu cầu công trình
Gọi điện Chat Zalo Dự án CĐT Gọi lại
VINACON · TƯ VẤN DỰ ÁN

Để VINACON liên hệ với bạn

Để lại số điện thoại và nhu cầu công trình. Bạn cũng có thể gọi hoặc chat Zalo trực tiếp.

CÔNG CỤ TỔNG THẦU VINACON

Bạn muốn tính chi phí nào?

Chọn bộ tính phù hợp với nhu cầu và quy mô công trình của bạn.

Thiết kế nhà xưởngChọn quy mô và phạm vi hồ sơ để tính phí thiết kế.Mở bộ tính →Thi công nhà xưởngƯớc tính ngân sách theo diện tích và gói thi công.Mở bộ tính →Giám sát công trìnhXác định chi phí giám sát cho công trình của bạn.Mở bộ tính →Thẩm tra thiết kếTính phí theo loại công trình và giá trị xây dựng.Mở bộ tính →
Xem trung tâm công cụ → Chưa rõ? Gọi Kỹ sư trưởng 0904 873 388
⚡ TÍNH DỰ TOÁN NHANH
VINACON · Hồ sơ của bạn

Lưu lại thông tin anh/chị vừa chuẩn bị

Giữ thông tin nhà xưởng và các cuộc tư vấn đã lưu trong khu vực riêng. Lần sau tiếp tục từ nơi anh/chị đã dừng.

Hồ sơ hiện được ghi nhớ trên trình duyệt này. Không chia sẻ thiết bị khi đang mở hồ sơ.