SỐ 1 VIỆT NAM TỔNG THẦU THIẾT KẾ & THI CÔNG NHÀ XƯỞNG CÔNG NGHIỆP
THƯ VIỆN BẢN VẼ·VINACON

Tải bản vẽ nhà xưởng

Bản vẽ nhà xưởng sản xuất 120x50m (6.000m²) khung thép tiền chế – Hồ sơ CAD

HỒ SƠ XÂY DỰNGĐúng bài · Đúng nguồn
Tải bản vẽ

Mở nguồn tải tại hosoxaydung.com

File được quản lý tại website mẹ. Nếu chưa có file chính thức, hệ thống ghi nhận yêu cầu và chuyển nhân viên bổ sung.

📋

BẢNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT & QUY MÔ NHÀ XƯỞNG

Kích thước mặt bằng:
120x50m
Tổng diện tích sàn xây dựng:
6.000 m²
Loại hình / Công năng:
Nhà xưởng sản xuất
Kết cấu chịu lực chính:
Khung thép tiền chế I tổ hợp (kèo Zamil tiêu chuẩn)
Khẩu độ & Bố trí nhịp:
2 nhịp × 25m (có 1 hàng cột giữa)
Bước cột điển hình:
7.5m / bước
Chiều cao thông thủy vai cột:
8.5m (đỉnh mái: 12.0m)
Tải trọng sàn / nền xưởng:
3.0 tấn/m² – BTCT xoa sika hardener tăng cứng
Hệ bao che mái & vách:
Tôn cliplock 0.48mm cách nhiệt / Vách tôn tường xây 2.4m
Tổng mức đầu tư dự kiến (Capex):
16.2 tỷ – 26 tỷ VNĐ

⚡ VINACON ESTIMATE STUDIO 2026

BẢNG DỰ TOÁN KHÁI TOÁN ĐẦU TƯ NHÀ XƯỞNG ONLINE

Kéo thanh trượt hoặc nhập diện tích (m²) để xem chi tiết Khái toán: Thiết kế, Thi công xây lắp, Giám sát, Thẩm tra 7 bộ môn & Pháp lý quy hoạch 1/500

📐

m² sàn

Chọn nhanh:








TTHẠNG MỤC CÔNG VIỆC DỰ ÁNĐVTKHỐI LƯỢNGĐƠN GIÁ (VNĐ)THÀNH TIỀN (VNĐ)TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT
1Thiết kế kiến trúc & Mặt bằng dây chuyền công năngm²6.0003.200 đ19.200.000 đMặt bằng, mặt đứng, mặt cắt chi tiết
2Thiết kế kết cấu móng & Khung thép tiền chế Zamilm²6.0005.600 đ33.600.000 đTCVN 5575:2012, tối ưu kg thép/m²
3Thiết kế Cơ điện MEP, Chiếu sáng & Chống sét lan truyềnm²6.0003.200 đ19.200.000 đTrạm biến áp, tủ điện, đèn LED xưởng
4Thiết kế Cấp thoát nước ngoài & trong nhà xưởngm²6.0001.600 đ9.600.000 đThoát nước mái tôn, hố ga, xử lý thải
5Lập hồ sơ Dự toán chi tiết BoQ & Phối cảnh 3D tổng thểm²6.0002.400 đ14.400.000 đBóc tách định mức vật tư chuẩn
Cộng Nhóm I (Tư vấn Thiết kế trọn gói):96.000.000 đĐơn giá bình quân: ~16.000 đ/m²
1Thẩm tra thiết kế kiến trúcGói110.800.000 đ10.800.000 đKiểm tra QCVN 01:2021 & chỉ giới
2Thẩm tra thiết kế kết cấuGói118.900.000 đ18.900.000 đKhả năng chịu lực móng & khung thép
3Thẩm tra thiết kế hệ thống điện, chiếu sáng, chống sétGói18.100.000 đ8.100.000 đAn toàn phụ tải điện & bán kính sét
4Thẩm tra thiết kế cấp thoát nướcGói15.400.000 đ5.400.000 đLưu lượng thoát mưa seno mái xưởng
5Thẩm tra thiết kế HVAC / thông gió (nếu có)Gói12.700.000 đ2.700.000 đBội số trao đổi khí & quạt hút đỉnh
6Thẩm tra dự toán công trìnhGói15.400.000 đ5.400.000 đÁp chuẩn định mức vật tư xây dựng
7Báo cáo kết quả thẩm tra; đóng dấu đơn vị tư vấn thẩm traGói12.700.000 đ2.700.000 đPháp nhân chứng chỉ Năng lực Hạng I
Cộng Nhóm II (Thẩm tra thiết kế & dự toán):54.000.000 đĐóng dấu độc lập nộp Sở Xây dựng
1Thi công phần ngầm: Móng đơn/cọc bê tông, đà kiềng, bu lông neo M24-M30m²6.000457.966 đ2.747.796.000 đBê tông thương phẩm M250/M300
2Gia công & Lắp dựng Khung kết cấu thép tiền chế Zamil (Cột, kèo, xà gồ mạ kẽm)m²6.0001.131.446 đ6.788.676.000 đThép Q345B/SS400 sơn 3 lớp epoxy
3Hệ bao che: Mái tôn Cliplock chống dột 0.48mm cách nhiệt, tôn vách & tường xây 2.4mm²6.000431.027 đ2.586.162.000 đBông thủy tinh chống nóng, chống ồn
4Nền sàn bê tông cốt thép dày 150-200mm, xoa phẳng phụ gia Hardener / sơn Epoxym²6.000484.905 đ2.909.430.000 đTải trọng thiết kế 3.0 – 5.0 tấn/m²
5Hệ thống cơ điện cơ bản trong xưởng, chiếu sáng Highbay & thoát nước máim²6.000188.575 đ1.131.450.000 đHoàn thiện đồng bộ nghiệm thu
Cộng Nhóm III (Thi công xây lắp trọn gói):16.163.514.000 đSuất đầu tư hoàn thiện: ~2.693.919 đ/m²
1Kỹ sư giám sát thường trực phần ngầm, móng & bê tông cốt thépTháng628.000.000 đ168.000.000 đKiểm tra nghiệm thu trước đổ bê tông
2Giám sát gia công kết cấu thép tại nhà máy & an toàn cẩu lắp hiện trườngTháng632.000.000 đ192.000.000 đChứng chỉ hành nghề TVGS Hạng I
3Kiểm định vật liệu đầu vào, thí nghiệm nén mẫu bê tông & siêu âm đường hànGói180.817.570 đ80.817.570 đThí nghiệm Las-XD độc lập chứng thực
Cộng Nhóm IV (Tư vấn Giám sát công trình):440.817.570 đTỷ lệ chuẩn ~1.8% – 2.2% giá trị xây lắp
1Lập đồ án Quy hoạch tổng mặt bằng 1/500 & Thủ tục chủ trương đầu tưGói164.000.000 đ64.000.000 đPhê duyệt Ban Quản lý KCN / Tỉnh
2Hồ sơ Thẩm duyệt thiết kế Phòng cháy chữa cháy (PCCC) chuẩn QCVN 06:2022Gói156.000.000 đ56.000.000 đCơ quan Cảnh sát PCCC cấp phép
3Hồ sơ thẩm định cấp Giấy phép xây dựng (GPXD) công trình công nghiệpGói140.000.000 đ40.000.000 đHồ sơ pháp lý hợp lệ khởi công
Cộng Nhóm V (Pháp lý & Quy hoạch 1/500):160.000.000 đHoàn tất trọn gói thủ tục dự án

TỔNG MỨC ĐẦU TƯ KHÁI TOÁN TOÀN BỘ (CAPEX)

16.914.331.570 đ (~16,91 tỷ VNĐ)

Suất vốn đầu tư hoàn thiện dự kiến
~2.819.055 đ/m² sàn

🎁 CHÍNH SÁCH ĐỒNG HÀNH VINACON: MIỄN PHÍ 100% CHI PHÍ THIẾT KẾ KHI CHỦ ĐẦU TƯ KÝ HỢP ĐỒNG TỔNG THẦU THI CÔNG XÂY LẮP TRỌN GÓI VỚI VINACON


⏱️

KẾ HOẠCH TIẾN ĐỘ TRIỂN KHAI 5 GIAI ĐOẠN (DỰ KIẾN 18 – 22 TUẦN)

Tuần 1 – 3
Giai đoạn 1
Khảo sát địa chất & Lập quy hoạch 1/500
Tuần 3 – 6
Giai đoạn 2
Thiết kế thi công, Thẩm duyệt PCCC & Xin GPXD
Tuần 7 – 12
Giai đoạn 3
Thi công móng + Gia công khung thép tại xưởng
Tuần 13 – 18
Giai đoạn 4
Lắp dựng kết cấu thép, lợp mái tôn & xoa nền Sika
Tuần 19 – 22
Giai đoạn 5
Lắp đặt MEP, nghiệm thu PCCC & Bàn giao

📋

BẢNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT & QUY MÔ NHÀ XƯỞNG

Kích thước mặt bằng:
120x50m
Tổng diện tích sàn xây dựng:
6.000 m²
Loại hình / Công năng:
Nhà xưởng sản xuất
Kết cấu chịu lực chính:
Khung thép tiền chế I tổ hợp (kèo Zamil tiêu chuẩn)
Khẩu độ & Bố trí nhịp:
2 nhịp × 25m (có 1 hàng cột giữa)
Bước cột điển hình:
7.5m / bước
Chiều cao thông thủy vai cột:
8.5m (đỉnh mái: 12.0m)
Tải trọng sàn / nền xưởng:
3.0 tấn/m² – BTCT xoa sika hardener tăng cứng
Hệ bao che mái & vách:
Tôn cliplock 0.48mm cách nhiệt / Vách tôn tường xây 2.4m
Tổng mức đầu tư dự kiến (Capex):
16.2 tỷ – 26 tỷ VNĐ

⚡ VINACON ESTIMATE STUDIO 2026

BẢNG DỰ TOÁN KHÁI TOÁN ĐẦU TƯ NHÀ XƯỞNG ONLINE

Kéo thanh trượt hoặc nhập diện tích (m²) để xem chi tiết Khái toán: Thiết kế, Thi công xây lắp, Giám sát, Thẩm tra 7 bộ môn & Pháp lý quy hoạch 1/500

📐

m² sàn

Chọn nhanh:








TTHẠNG MỤC CÔNG VIỆC DỰ ÁNĐVTKHỐI LƯỢNGĐƠN GIÁ (VNĐ)THÀNH TIỀN (VNĐ)TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT
1Thiết kế kiến trúc & Mặt bằng dây chuyền công năngm²6.0003.200 đ19.200.000 đMặt bằng, mặt đứng, mặt cắt chi tiết
2Thiết kế kết cấu móng & Khung thép tiền chế Zamilm²6.0005.600 đ33.600.000 đTCVN 5575:2012, tối ưu kg thép/m²
3Thiết kế Cơ điện MEP, Chiếu sáng & Chống sét lan truyềnm²6.0003.200 đ19.200.000 đTrạm biến áp, tủ điện, đèn LED xưởng
4Thiết kế Cấp thoát nước ngoài & trong nhà xưởngm²6.0001.600 đ9.600.000 đThoát nước mái tôn, hố ga, xử lý thải
5Lập hồ sơ Dự toán chi tiết BoQ & Phối cảnh 3D tổng thểm²6.0002.400 đ14.400.000 đBóc tách định mức vật tư chuẩn
Cộng Nhóm I (Tư vấn Thiết kế trọn gói):96.000.000 đĐơn giá bình quân: ~16.000 đ/m²
1Thẩm tra thiết kế kiến trúcGói110.800.000 đ10.800.000 đKiểm tra QCVN 01:2021 & chỉ giới
2Thẩm tra thiết kế kết cấuGói118.900.000 đ18.900.000 đKhả năng chịu lực móng & khung thép
3Thẩm tra thiết kế hệ thống điện, chiếu sáng, chống sétGói18.100.000 đ8.100.000 đAn toàn phụ tải điện & bán kính sét
4Thẩm tra thiết kế cấp thoát nướcGói15.400.000 đ5.400.000 đLưu lượng thoát mưa seno mái xưởng
5Thẩm tra thiết kế HVAC / thông gió (nếu có)Gói12.700.000 đ2.700.000 đBội số trao đổi khí & quạt hút đỉnh
6Thẩm tra dự toán công trìnhGói15.400.000 đ5.400.000 đÁp chuẩn định mức vật tư xây dựng
7Báo cáo kết quả thẩm tra; đóng dấu đơn vị tư vấn thẩm traGói12.700.000 đ2.700.000 đPháp nhân chứng chỉ Năng lực Hạng I
Cộng Nhóm II (Thẩm tra thiết kế & dự toán):54.000.000 đĐóng dấu độc lập nộp Sở Xây dựng
1Thi công phần ngầm: Móng đơn/cọc bê tông, đà kiềng, bu lông neo M24-M30m²6.000457.966 đ2.747.796.000 đBê tông thương phẩm M250/M300
2Gia công & Lắp dựng Khung kết cấu thép tiền chế Zamil (Cột, kèo, xà gồ mạ kẽm)m²6.0001.131.446 đ6.788.676.000 đThép Q345B/SS400 sơn 3 lớp epoxy
3Hệ bao che: Mái tôn Cliplock chống dột 0.48mm cách nhiệt, tôn vách & tường xây 2.4mm²6.000431.027 đ2.586.162.000 đBông thủy tinh chống nóng, chống ồn
4Nền sàn bê tông cốt thép dày 150-200mm, xoa phẳng phụ gia Hardener / sơn Epoxym²6.000484.905 đ2.909.430.000 đTải trọng thiết kế 3.0 – 5.0 tấn/m²
5Hệ thống cơ điện cơ bản trong xưởng, chiếu sáng Highbay & thoát nước máim²6.000188.575 đ1.131.450.000 đHoàn thiện đồng bộ nghiệm thu
Cộng Nhóm III (Thi công xây lắp trọn gói):16.163.514.000 đSuất đầu tư hoàn thiện: ~2.693.919 đ/m²
1Kỹ sư giám sát thường trực phần ngầm, móng & bê tông cốt thépTháng628.000.000 đ168.000.000 đKiểm tra nghiệm thu trước đổ bê tông
2Giám sát gia công kết cấu thép tại nhà máy & an toàn cẩu lắp hiện trườngTháng632.000.000 đ192.000.000 đChứng chỉ hành nghề TVGS Hạng I
3Kiểm định vật liệu đầu vào, thí nghiệm nén mẫu bê tông & siêu âm đường hànGói180.817.570 đ80.817.570 đThí nghiệm Las-XD độc lập chứng thực
Cộng Nhóm IV (Tư vấn Giám sát công trình):440.817.570 đTỷ lệ chuẩn ~1.8% – 2.2% giá trị xây lắp
1Lập đồ án Quy hoạch tổng mặt bằng 1/500 & Thủ tục chủ trương đầu tưGói164.000.000 đ64.000.000 đPhê duyệt Ban Quản lý KCN / Tỉnh
2Hồ sơ Thẩm duyệt thiết kế Phòng cháy chữa cháy (PCCC) chuẩn QCVN 06:2022Gói156.000.000 đ56.000.000 đCơ quan Cảnh sát PCCC cấp phép
3Hồ sơ thẩm định cấp Giấy phép xây dựng (GPXD) công trình công nghiệpGói140.000.000 đ40.000.000 đHồ sơ pháp lý hợp lệ khởi công
Cộng Nhóm V (Pháp lý & Quy hoạch 1/500):160.000.000 đHoàn tất trọn gói thủ tục dự án

TỔNG MỨC ĐẦU TƯ KHÁI TOÁN TOÀN BỘ (CAPEX)

16.914.331.570 đ (~16,91 tỷ VNĐ)

Suất vốn đầu tư hoàn thiện dự kiến
~2.819.055 đ/m² sàn

🎁 CHÍNH SÁCH ĐỒNG HÀNH VINACON: MIỄN PHÍ 100% CHI PHÍ THIẾT KẾ KHI CHỦ ĐẦU TƯ KÝ HỢP ĐỒNG TỔNG THẦU THI CÔNG XÂY LẮP TRỌN GÓI VỚI VINACON


⏱️

KẾ HOẠCH TIẾN ĐỘ TRIỂN KHAI 5 GIAI ĐOẠN (DỰ KIẾN 18 – 22 TUẦN)

Tuần 1 – 3
Giai đoạn 1
Khảo sát địa chất & Lập quy hoạch 1/500
Tuần 3 – 6
Giai đoạn 2
Thiết kế thi công, Thẩm duyệt PCCC & Xin GPXD
Tuần 7 – 12
Giai đoạn 3
Thi công móng + Gia công khung thép tại xưởng
Tuần 13 – 18
Giai đoạn 4
Lắp dựng kết cấu thép, lợp mái tôn & xoa nền Sika
Tuần 19 – 22
Giai đoạn 5
Lắp đặt MEP, nghiệm thu PCCC & Bàn giao

Nhà xưởng sản xuất với quy mô mặt bằng 120x50m, diện tích khoảng 6.000m² là công trình có ý nghĩa chiến lược đối với nhiều chủ đầu tư và doanh nghiệp công nghiệp. Đây là không gian sản xuất tập trung, giúp tối ưu hóa quy trình làm việc đồng thời đảm bảo hiệu quả quản lý và vận hành thiết bị máy móc hiện đại. Bản vẽ thiết kế nhà xưởng tiền chế với các thông số kỹ thuật rõ ràng là chìa khóa để đẩy nhanh tiến độ thi công, giảm thiểu rủi ro và tăng tính chính xác trong quá trình xây dựng.

Giải pháp kiến trúc và bố trí mặt bằng công năng

Công trình được bố trí với 2 nhịp rộng 25m mỗi nhịp, có một hàng cột giữa chạy dọc theo chiều dài của nhà xưởng nhằm đảm bảo độ bền vững kết cấu và tối ưu không gian sử dụng. Mặt bằng được quy hoạch thành các khu vực chức năng rõ ràng:

  • Khu sản xuất chính: chiếm phần lớn diện tích, bố trí dây chuyền sản xuất theo thứ tự tuyến tính giúp giảm thiểu thời gian luân chuyển nguyên vật liệu.
  • Kho nguyên vật liệu: đặt gần khu vực nhập, thuận tiện cho việc vận chuyển và kiểm soát hàng hóa đầu vào.
  • Kho thành phẩm: nằm sát khu vực xuất hàng, tối ưu hóa quy trình đóng gói và vận chuyển sản phẩm ra thị trường.
  • Văn phòng quản lý nội bộ: thiết kế trong nhà xưởng hoặc kết hợp liền kề để tiện cho công tác giám sát và điều phối sản xuất.
  • Tuyến giao thông xe nâng hàng: được thiết kế rộng rãi, có đường đi riêng biệt nhằm đảm bảo an toàn và hiệu quả vận hành thiết bị nâng hạ.
  • Cầu trục: nếu có, bố trí dọc trục chính giúp nâng hạ các kiện hàng nặng một cách dễ dàng, tiết kiệm thời gian lao động.

Giải pháp kết cấu khung thép tiền chế và tải trọng

Khung thép tiền chế I biến tiết diện (khung Zamil) được sử dụng với khẩu độ 25m hai nhịp, ứng dụng công nghệ hiện đại giúp giảm trọng lượng kết cấu nhưng vẫn đảm bảo tính ổn định và khả năng chịu lực cao. Xà gồ Z mạ kẽm cường độ cao được thiết kế đồng bộ, vừa tạo dầm đỡ mái hiệu quả vừa chống ăn mòn trong điều kiện thời tiết khắc nghiệt.

  • Giải pháp móng: thông thường sử dụng móng đơn hoặc móng cọc tùy theo địa chất thi công để đảm bảo truyền tải trọng xuống nền đất ổn định, tránh lún lệch.
  • Hệ giằng mái và giằng cột: được bố trí hợp lý nhằm hạn chế rung động, chống lắc cột và đảm bảo công trình chịu được tải trọng gió và động đất.
  • Tải trọng sàn: Nền được sử dụng bê tông cốt thép (BTCT) xoa sika hardener với khả năng chịu tải cao, đủ sức nâng và luân chuyển xe nâng hàng liên tục trong nhà xưởng.

Hệ thống thông gió, chiếu sáng tự nhiên & an toàn PCCC

Để tạo môi trường làm việc an toàn và tiết kiệm năng lượng, bản vẽ thiết kế tích hợp các biện pháp thông gió và chiếu sáng hiệu quả:

  • Bố trí cửa gió louvers và nóc gió đỉnh mái giúp đối lưu không khí và giảm nhiệt độ bên trong nhà xưởng.
  • Tôn sáng cliplock cao cấp lấy sáng tự nhiên, giảm chi phí điện năng vào ban ngày.
  • Vật liệu chống cháy được lựa chọn đáp ứng tiêu chuẩn quốc gia nhằm giảm nguy cơ hỏa hoạn.
  • Lối thoát nạn và khoảng cách an toàn được thiết kế tuân thủ QCVN 06:2022/BXD, đảm bảo di chuyển nhanh chóng khi có sự cố.

Hồ sơ bản vẽ CAD chi tiết bao gồm những gì

Hồ sơ thiết kế đầy đủ, chi tiết giúp quá trình thi công – lắp dựng thuận lợi:

  • Mặt bằng kiến trúc tổng thể và chi tiết từng khu vực.
  • Mặt đứng, mặt cắt khung thép và mái.
  • Mặt bằng móng chi tiết với các kích thước và vị trí móng đơn hoặc móng cọc.
  • Chi tiết bu lông móng M24–M30 tiêu chuẩn kỹ thuật cao.
  • Chi tiết liên kết các nách kèo, đỉnh kèo, giằng xà gồ đảm bảo độ cứng và ổn định.
  • Chi tiết phần máng xối, sê-nô thoát nước mưa đảm bảo thi công chính xác, tránh thấm dột.

Khái toán chi phí xây dựng & kinh nghiệm thi công

Chi phí xây dựng nhà xưởng công nghiệp loại này dao động từ khoảng 2,3 đến 3,5 triệu đồng trên mỗi mét vuông, tùy thuộc vào mức độ hoàn thiện và hạng mục bổ sung. Một số lưu ý quan trọng trong quá trình thi công gồm:

  • Siết bu lông cường độ cao đảm bảo lực liên kết đúng yêu cầu thiết kế, tránh tình trạng lỏng lẻo lâu dài.
  • Kiểm soát kỹ thuật sơn chống rỉ và sơn chống cháy nhằm gia tăng tuổi thọ kết cấu và nâng cao an toàn phòng cháy chữa cháy.
  • Sử dụng đội ngũ kỹ sư giám sát chuyên nghiệp để bảo đảm thi công chính xác theo bản vẽ thiết kế.

Tổng kết lại, bộ bản vẽ thiết kế nhà xưởng sản xuất kích thước 120x50m với kết cấu khung thép tiền chế, mái tôn cliplock, nền bê tông cốt thép xoa sika, cung cấp giải pháp toàn diện từ kiến trúc, kết cấu đến công năng và an toàn, giúp chủ đầu tư yên tâm về tiến độ, chất lượng và hiệu quả sử dụng lâu dài.

Zalo Chat Zalo với VINACONGửi câu hỏi, bản vẽ và ảnh hiện trạng ☎ Yêu cầu gọi lạiĐể lại nhu cầu công trình
Gọi điện Chat Zalo Dự án CĐT Gọi lại
VINACON · TƯ VẤN DỰ ÁN

Để VINACON liên hệ với bạn

Để lại số điện thoại và nhu cầu công trình. Bạn cũng có thể gọi hoặc chat Zalo trực tiếp.

CÔNG CỤ TỔNG THẦU VINACON

Bạn muốn tính chi phí nào?

Chọn bộ tính phù hợp với nhu cầu và quy mô công trình của bạn.

Thiết kế nhà xưởngChọn quy mô và phạm vi hồ sơ để tính phí thiết kế.Mở bộ tính →Thi công nhà xưởngƯớc tính ngân sách theo diện tích và gói thi công.Mở bộ tính →Giám sát công trìnhXác định chi phí giám sát cho công trình của bạn.Mở bộ tính →Thẩm tra thiết kếTính phí theo loại công trình và giá trị xây dựng.Mở bộ tính →
Xem trung tâm công cụ → Chưa rõ? Gọi Kỹ sư trưởng 0904 873 388
⚡ TÍNH DỰ TOÁN NHANH
VINACON · Hồ sơ của bạn

Lưu lại thông tin anh/chị vừa chuẩn bị

Giữ thông tin nhà xưởng và các cuộc tư vấn đã lưu trong khu vực riêng. Lần sau tiếp tục từ nơi anh/chị đã dừng.

Hồ sơ hiện được ghi nhớ trên trình duyệt này. Không chia sẻ thiết bị khi đang mở hồ sơ.