Tải bản vẽ nhà xưởng
Bản vẽ nhà xưởng sản xuất 45x30m (1.350m²) khung thép tiền chế 3 tầng
Mở nguồn tải tại hosoxaydung.com
File được quản lý tại website mẹ. Nếu chưa có file chính thức, hệ thống ghi nhận yêu cầu và chuyển nhân viên bổ sung.
BẢNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT & QUY MÔ NHÀ XƯỞNG
45x30m
1.350 m²
Nhà xưởng sản xuất
Khung thép tiền chế I tổ hợp (kèo Zamil tiêu chuẩn)
1 nhịp 30m (khẩu độ lớn không cột giữa)
6m / bước
7.5m (đỉnh mái: 10.5m)
3.0 tấn/m² – BTCT xoa sika hardener tăng cứng
Tôn cliplock 0.48mm cách nhiệt / Vách tôn tường xây 2.4m
3.9 tỷ – 6.3 tỷ VNĐ
BẢNG DỰ TOÁN KHÁI TOÁN ĐẦU TƯ NHÀ XƯỞNG ONLINE
Kéo thanh trượt hoặc nhập diện tích (m²) để xem chi tiết Khái toán: Thiết kế, Thi công xây lắp, Giám sát, Thẩm tra 7 bộ môn & Pháp lý quy hoạch 1/500
m² sàn
| TT | HẠNG MỤC CÔNG VIỆC DỰ ÁN | ĐVT | KHỐI LƯỢNG | ĐƠN GIÁ (VNĐ) | THÀNH TIỀN (VNĐ) | TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết kế kiến trúc & Mặt bằng dây chuyền công năng | m² | 1.350 | 5.000 đ | 6.750.000 đ | Mặt bằng, mặt đứng, mặt cắt chi tiết |
| 2 | Thiết kế kết cấu móng & Khung thép tiền chế Zamil | m² | 1.350 | 8.750 đ | 11.812.500 đ | TCVN 5575:2012, tối ưu kg thép/m² |
| 3 | Thiết kế Cơ điện MEP, Chiếu sáng & Chống sét lan truyền | m² | 1.350 | 5.000 đ | 6.750.000 đ | Trạm biến áp, tủ điện, đèn LED xưởng |
| 4 | Thiết kế Cấp thoát nước ngoài & trong nhà xưởng | m² | 1.350 | 2.500 đ | 3.375.000 đ | Thoát nước mái tôn, hố ga, xử lý thải |
| 5 | Lập hồ sơ Dự toán chi tiết BoQ & Phối cảnh 3D tổng thể | m² | 1.350 | 3.750 đ | 5.062.500 đ | Bóc tách định mức vật tư chuẩn |
| Cộng Nhóm I (Tư vấn Thiết kế trọn gói): | 33.750.000 đ | Đơn giá bình quân: ~25.000 đ/m² | ||||
| 1 | Thẩm tra thiết kế kiến trúc | Gói | 1 | 7.000.000 đ | 7.000.000 đ | Kiểm tra QCVN 01:2021 & chỉ giới |
| 2 | Thẩm tra thiết kế kết cấu | Gói | 1 | 12.250.000 đ | 12.250.000 đ | Khả năng chịu lực móng & khung thép |
| 3 | Thẩm tra thiết kế hệ thống điện, chiếu sáng, chống sét | Gói | 1 | 5.250.000 đ | 5.250.000 đ | An toàn phụ tải điện & bán kính sét |
| 4 | Thẩm tra thiết kế cấp thoát nước | Gói | 1 | 3.500.000 đ | 3.500.000 đ | Lưu lượng thoát mưa seno mái xưởng |
| 5 | Thẩm tra thiết kế HVAC / thông gió (nếu có) | Gói | 1 | 1.750.000 đ | 1.750.000 đ | Bội số trao đổi khí & quạt hút đỉnh |
| 6 | Thẩm tra dự toán công trình | Gói | 1 | 3.500.000 đ | 3.500.000 đ | Áp chuẩn định mức vật tư xây dựng |
| 7 | Báo cáo kết quả thẩm tra; đóng dấu đơn vị tư vấn thẩm tra | Gói | 1 | 1.750.000 đ | 1.750.000 đ | Pháp nhân chứng chỉ Năng lực Hạng I |
| Cộng Nhóm II (Thẩm tra thiết kế & dự toán): | 35.000.000 đ | Đóng dấu độc lập nộp Sở Xây dựng | ||||
| 1 | Thi công phần ngầm: Móng đơn/cọc bê tông, đà kiềng, bu lông neo M24-M30 | m² | 1.350 | 481.754 đ | 650.367.900 đ | Bê tông thương phẩm M250/M300 |
| 2 | Gia công & Lắp dựng Khung kết cấu thép tiền chế Zamil (Cột, kèo, xà gồ mạ kẽm) | m² | 1.350 | 1.190.216 đ | 1.606.791.600 đ | Thép Q345B/SS400 sơn 3 lớp epoxy |
| 3 | Hệ bao che: Mái tôn Cliplock chống dột 0.48mm cách nhiệt, tôn vách & tường xây 2.4m | m² | 1.350 | 453.416 đ | 612.111.600 đ | Bông thủy tinh chống nóng, chống ồn |
| 4 | Nền sàn bê tông cốt thép dày 150-200mm, xoa phẳng phụ gia Hardener / sơn Epoxy | m² | 1.350 | 510.093 đ | 688.625.550 đ | Tải trọng thiết kế 3.0 – 5.0 tấn/m² |
| 5 | Hệ thống cơ điện cơ bản trong xưởng, chiếu sáng Highbay & thoát nước mái | m² | 1.350 | 198.369 đ | 267.798.150 đ | Hoàn thiện đồng bộ nghiệm thu |
| Cộng Nhóm III (Thi công xây lắp trọn gói): | 3.825.694.800 đ | Suất đầu tư hoàn thiện: ~2.833.848 đ/m² | ||||
| 1 | Kỹ sư giám sát thường trực phần ngầm, móng & bê tông cốt thép | Tháng | 4 | 28.000.000 đ | 112.000.000 đ | Kiểm tra nghiệm thu trước đổ bê tông |
| 2 | Giám sát gia công kết cấu thép tại nhà máy & an toàn cẩu lắp hiện trường | Tháng | 4 | 32.000.000 đ | 128.000.000 đ | Chứng chỉ hành nghề TVGS Hạng I |
| 3 | Kiểm định vật liệu đầu vào, thí nghiệm nén mẫu bê tông & siêu âm đường hàn | Gói | 1 | 35.000.000 đ | 35.000.000 đ | Thí nghiệm Las-XD độc lập chứng thực |
| Cộng Nhóm IV (Tư vấn Giám sát công trình): | 275.000.000 đ | Tỷ lệ chuẩn ~1.8% – 2.2% giá trị xây lắp | ||||
| 1 | Lập đồ án Quy hoạch tổng mặt bằng 1/500 & Thủ tục chủ trương đầu tư | Gói | 1 | 50.000.000 đ | 50.000.000 đ | Phê duyệt Ban Quản lý KCN / Tỉnh |
| 2 | Hồ sơ Thẩm duyệt thiết kế Phòng cháy chữa cháy (PCCC) chuẩn QCVN 06:2022 | Gói | 1 | 45.000.000 đ | 45.000.000 đ | Cơ quan Cảnh sát PCCC cấp phép |
| 3 | Hồ sơ thẩm định cấp Giấy phép xây dựng (GPXD) công trình công nghiệp | Gói | 1 | 35.000.000 đ | 35.000.000 đ | Hồ sơ pháp lý hợp lệ khởi công |
| Cộng Nhóm V (Pháp lý & Quy hoạch 1/500): | 130.000.000 đ | Hoàn tất trọn gói thủ tục dự án | ||||
~3.184.774 đ/m² sàn
KẾ HOẠCH TIẾN ĐỘ TRIỂN KHAI 5 GIAI ĐOẠN (DỰ KIẾN 18 – 22 TUẦN)
Giai đoạn 1
Khảo sát địa chất & Lập quy hoạch 1/500
Giai đoạn 2
Thiết kế thi công, Thẩm duyệt PCCC & Xin GPXD
Giai đoạn 3
Thi công móng + Gia công khung thép tại xưởng
Giai đoạn 4
Lắp dựng kết cấu thép, lợp mái tôn & xoa nền Sika
Giai đoạn 5
Lắp đặt MEP, nghiệm thu PCCC & Bàn giao
BẢNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT & QUY MÔ NHÀ XƯỞNG
45x30m
1.350 m²
Nhà xưởng sản xuất
Khung thép tiền chế I tổ hợp (kèo Zamil tiêu chuẩn)
1 nhịp 30m (khẩu độ lớn không cột giữa)
6m / bước
7.5m (đỉnh mái: 10.5m)
3.0 tấn/m² – BTCT xoa sika hardener tăng cứng
Tôn cliplock 0.48mm cách nhiệt / Vách tôn tường xây 2.4m
3.9 tỷ – 6.3 tỷ VNĐ
BẢNG DỰ TOÁN KHÁI TOÁN ĐẦU TƯ NHÀ XƯỞNG ONLINE
Kéo thanh trượt hoặc nhập diện tích (m²) để xem chi tiết Khái toán: Thiết kế, Thi công xây lắp, Giám sát, Thẩm tra 7 bộ môn & Pháp lý quy hoạch 1/500
m² sàn
| TT | HẠNG MỤC CÔNG VIỆC DỰ ÁN | ĐVT | KHỐI LƯỢNG | ĐƠN GIÁ (VNĐ) | THÀNH TIỀN (VNĐ) | TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết kế kiến trúc & Mặt bằng dây chuyền công năng | m² | 1.350 | 5.000 đ | 6.750.000 đ | Mặt bằng, mặt đứng, mặt cắt chi tiết |
| 2 | Thiết kế kết cấu móng & Khung thép tiền chế Zamil | m² | 1.350 | 8.750 đ | 11.812.500 đ | TCVN 5575:2012, tối ưu kg thép/m² |
| 3 | Thiết kế Cơ điện MEP, Chiếu sáng & Chống sét lan truyền | m² | 1.350 | 5.000 đ | 6.750.000 đ | Trạm biến áp, tủ điện, đèn LED xưởng |
| 4 | Thiết kế Cấp thoát nước ngoài & trong nhà xưởng | m² | 1.350 | 2.500 đ | 3.375.000 đ | Thoát nước mái tôn, hố ga, xử lý thải |
| 5 | Lập hồ sơ Dự toán chi tiết BoQ & Phối cảnh 3D tổng thể | m² | 1.350 | 3.750 đ | 5.062.500 đ | Bóc tách định mức vật tư chuẩn |
| Cộng Nhóm I (Tư vấn Thiết kế trọn gói): | 33.750.000 đ | Đơn giá bình quân: ~25.000 đ/m² | ||||
| 1 | Thẩm tra thiết kế kiến trúc | Gói | 1 | 7.000.000 đ | 7.000.000 đ | Kiểm tra QCVN 01:2021 & chỉ giới |
| 2 | Thẩm tra thiết kế kết cấu | Gói | 1 | 12.250.000 đ | 12.250.000 đ | Khả năng chịu lực móng & khung thép |
| 3 | Thẩm tra thiết kế hệ thống điện, chiếu sáng, chống sét | Gói | 1 | 5.250.000 đ | 5.250.000 đ | An toàn phụ tải điện & bán kính sét |
| 4 | Thẩm tra thiết kế cấp thoát nước | Gói | 1 | 3.500.000 đ | 3.500.000 đ | Lưu lượng thoát mưa seno mái xưởng |
| 5 | Thẩm tra thiết kế HVAC / thông gió (nếu có) | Gói | 1 | 1.750.000 đ | 1.750.000 đ | Bội số trao đổi khí & quạt hút đỉnh |
| 6 | Thẩm tra dự toán công trình | Gói | 1 | 3.500.000 đ | 3.500.000 đ | Áp chuẩn định mức vật tư xây dựng |
| 7 | Báo cáo kết quả thẩm tra; đóng dấu đơn vị tư vấn thẩm tra | Gói | 1 | 1.750.000 đ | 1.750.000 đ | Pháp nhân chứng chỉ Năng lực Hạng I |
| Cộng Nhóm II (Thẩm tra thiết kế & dự toán): | 35.000.000 đ | Đóng dấu độc lập nộp Sở Xây dựng | ||||
| 1 | Thi công phần ngầm: Móng đơn/cọc bê tông, đà kiềng, bu lông neo M24-M30 | m² | 1.350 | 481.754 đ | 650.367.900 đ | Bê tông thương phẩm M250/M300 |
| 2 | Gia công & Lắp dựng Khung kết cấu thép tiền chế Zamil (Cột, kèo, xà gồ mạ kẽm) | m² | 1.350 | 1.190.216 đ | 1.606.791.600 đ | Thép Q345B/SS400 sơn 3 lớp epoxy |
| 3 | Hệ bao che: Mái tôn Cliplock chống dột 0.48mm cách nhiệt, tôn vách & tường xây 2.4m | m² | 1.350 | 453.416 đ | 612.111.600 đ | Bông thủy tinh chống nóng, chống ồn |
| 4 | Nền sàn bê tông cốt thép dày 150-200mm, xoa phẳng phụ gia Hardener / sơn Epoxy | m² | 1.350 | 510.093 đ | 688.625.550 đ | Tải trọng thiết kế 3.0 – 5.0 tấn/m² |
| 5 | Hệ thống cơ điện cơ bản trong xưởng, chiếu sáng Highbay & thoát nước mái | m² | 1.350 | 198.369 đ | 267.798.150 đ | Hoàn thiện đồng bộ nghiệm thu |
| Cộng Nhóm III (Thi công xây lắp trọn gói): | 3.825.694.800 đ | Suất đầu tư hoàn thiện: ~2.833.848 đ/m² | ||||
| 1 | Kỹ sư giám sát thường trực phần ngầm, móng & bê tông cốt thép | Tháng | 4 | 28.000.000 đ | 112.000.000 đ | Kiểm tra nghiệm thu trước đổ bê tông |
| 2 | Giám sát gia công kết cấu thép tại nhà máy & an toàn cẩu lắp hiện trường | Tháng | 4 | 32.000.000 đ | 128.000.000 đ | Chứng chỉ hành nghề TVGS Hạng I |
| 3 | Kiểm định vật liệu đầu vào, thí nghiệm nén mẫu bê tông & siêu âm đường hàn | Gói | 1 | 35.000.000 đ | 35.000.000 đ | Thí nghiệm Las-XD độc lập chứng thực |
| Cộng Nhóm IV (Tư vấn Giám sát công trình): | 275.000.000 đ | Tỷ lệ chuẩn ~1.8% – 2.2% giá trị xây lắp | ||||
| 1 | Lập đồ án Quy hoạch tổng mặt bằng 1/500 & Thủ tục chủ trương đầu tư | Gói | 1 | 50.000.000 đ | 50.000.000 đ | Phê duyệt Ban Quản lý KCN / Tỉnh |
| 2 | Hồ sơ Thẩm duyệt thiết kế Phòng cháy chữa cháy (PCCC) chuẩn QCVN 06:2022 | Gói | 1 | 45.000.000 đ | 45.000.000 đ | Cơ quan Cảnh sát PCCC cấp phép |
| 3 | Hồ sơ thẩm định cấp Giấy phép xây dựng (GPXD) công trình công nghiệp | Gói | 1 | 35.000.000 đ | 35.000.000 đ | Hồ sơ pháp lý hợp lệ khởi công |
| Cộng Nhóm V (Pháp lý & Quy hoạch 1/500): | 130.000.000 đ | Hoàn tất trọn gói thủ tục dự án | ||||
~3.184.774 đ/m² sàn
KẾ HOẠCH TIẾN ĐỘ TRIỂN KHAI 5 GIAI ĐOẠN (DỰ KIẾN 18 – 22 TUẦN)
Giai đoạn 1
Khảo sát địa chất & Lập quy hoạch 1/500
Giai đoạn 2
Thiết kế thi công, Thẩm duyệt PCCC & Xin GPXD
Giai đoạn 3
Thi công móng + Gia công khung thép tại xưởng
Giai đoạn 4
Lắp dựng kết cấu thép, lợp mái tôn & xoa nền Sika
Giai đoạn 5
Lắp đặt MEP, nghiệm thu PCCC & Bàn giao
Nhà xưởng sản xuất 3 tầng với kích thước mặt bằng 45x30m đang trở thành một lựa chọn lý tưởng cho các doanh nghiệp muốn tối ưu hóa không gian và năng suất sản xuất. Với diện tích sàn xây dựng mỗi tầng là 1.350 m², dự án nhà xưởng này mang lại giải pháp công nghiệp hiện đại, đáp ứng linh hoạt nhu cầu sản xuất đa ngành nghề. Việc áp dụng khung thép tiền chế I biến tiết diện (khung Zamil) không chỉ tạo nên kiến trúc vững chắc mà còn giúp rút ngắn thời gian thi công, tiết kiệm chi phí đầu tư cho chủ đầu tư và các đơn vị xây dựng.
Giải pháp kiến trúc và bố trí mặt bằng công năng
Thiết kế mặt bằng nhà xưởng sản xuất 3 tầng kích thước 45x30m được nghiên cứu kỹ nhằm phân chia bố cục hợp lý giữ các khu vực chức năng để tối ưu quy trình làm việc và tiện lợi vận chuyển vật tư, thành phẩm:
- Khu sản xuất chính: Được đặt tại vị trí trung tâm tầng trệt nhằm thuận tiện cho việc vận hành dây chuyền sản xuất, đồng thời giảm thiểu khoảng cách di chuyển cho công nhân và thiết bị.
- Kho nguyên vật liệu: Xếp ở cạnh một bên nhà xưởng, gần các tuyến giao thông nội bộ để dễ dàng tiếp nhận và lưu trữ nguyên liệu.
- Kho thành phẩm: Được bố trí ngăn cách với khu sản xuất để đảm bảo an toàn và điều kiện vệ sinh cho sản phẩm.
- Văn phòng quản lý nội bộ: Thiết kế phía mặt tiền hoặc tầng trên nhằm thuận tiện kiểm soát toàn bộ hoạt động sản xuất và quản lý nhân sự.
- Tuyến giao thông xe nâng: Đường đi giữa các khu vực được bố trí hợp lý, đảm bảo rộng rãi và an toàn cho xe nâng, tối ưu hóa vận chuyển nguyên vật liệu và thành phẩm.
- Cầu trục (nếu có): Với khẩu độ lớn 30m không có cột giữa, thiết kế đủ chiều cao thông thủy cho cầu trục hoạt động hiệu quả, vận chuyển hàng hóa nặng dễ dàng trên toàn bộ không gian mặt bằng.
Giải pháp kết cấu khung thép tiền chế và tải trọng
Nhà xưởng áp dụng kết cấu khung thép tiền chế với các điểm nhấn kỹ thuật như sau:
- Móng: Ứng dụng móng đơn hoặc móng cọc tùy thuộc vào địa chất công trình, đảm bảo chịu tải tốt cho toàn bộ hệ thống khung thép và tải trọng hoạt động.
- Khung kèo thép I biến tiết diện: Khung Zamil tiêu chuẩn được thiết kế chịu lực lớn, khẩu độ 30m không cột giữa góp phần mở rộng không gian sản xuất tối đa và dễ dàng bố trí sản xuất linh hoạt.
- Xà gồ Z mạ kẽm: Sử dụng loại xà gồ thép Z mạ kẽm cường độ cao, đảm bảo bền bỉ với điều kiện môi trường công nghiệp, đồng thời góp phần giảm trọng lượng kết cấu toàn nhà.
- Hệ giằng mái và giằng cột: Được thiết kế chắc chắn để chống rung lắc, đảm bảo công trình ổn định trong các điều kiện tải trọng gió, động đất và tải hoạt động thường xuyên.
- Tải trọng sàn bê tông cốt thép: Nền xưởng thi công bằng bê tông cốt thép được xoa sika hardener gia cường, chịu tải xe nâng từ 3 tấn/m² trở lên một cách bền vững cho các khu vực sản xuất, kho bãi.
Hệ thống thông gió, chiếu sáng tự nhiên & an toàn PCCC
Tổ chức hệ thống thông gió và chiếu sáng tự nhiên đóng vai trò quan trọng trong môi trường làm việc nhà xưởng công nghiệp:
- Cửa gió louvers và nóc gió đỉnh mái: Thiết kế giúp lưu thông không khí hiệu quả, giảm nhiệt độ trong nhà xưởng và nguy cơ tích tụ khí độc.
- Tôn sáng lấy sáng tự nhiên: Bố trí phù hợp trên mái để tận dụng ánh sáng tự nhiên, giảm chi phí điện chiếu sáng ban ngày và đảm bảo điều kiện làm việc tốt nhất.
- Giải pháp vật liệu chống cháy: Sử dụng tôn cliplock cách nhiệt và vật liệu chống cháy theo tiêu chuẩn, đáp ứng yêu cầu phòng cháy chữa cháy nghiêm ngặt.
- Lối thoát nạn và khoảng cách an toàn: Thiết kế tuân thủ quy chuẩn QCVN 06:2022/BXD, đảm bảo hệ thống lối thoát nạn hợp lý, an toàn trong trường hợp khẩn cấp, giảm thiểu rủi ro cho người lao động.
Hồ sơ bản vẽ CAD chi tiết bao gồm những gì
Bộ hồ sơ bản vẽ CAD nhà xưởng 3 tầng 45x30m được xây dựng chi tiết, đầy đủ, phục vụ tối đa cho thi công và giám sát kỹ thuật bao gồm:
- Mặt bằng kiến trúc các tầng chi tiết
- Mặt đứng và mặt cắt nhà xưởng từng tầng
- Mặt bằng bố trí móng, móng đơn hoặc móng cọc chi tiết
- Chi tiết bu lông móng từ M24 đến M30 phù hợp với kết cấu thép
- Chi tiết liên kết nách kèo và đỉnh kèo, giằng xà gồ
- Chi tiết máng xối sê-nô thoát nước mưa
- Bản vẽ chi tiết hệ thống mái tôn cliplock và tôn sáng lấy sáng
- Bản vẽ bố trí hệ thống thông gió và PCCC
Khái toán chi phí xây dựng & kinh nghiệm thi công
Đối với nhà xưởng sản xuất sử dụng khung thép tiền chế 3 tầng, chi phí xây dựng tham khảo dao động từ 2.300.000 đồng đến 3.500.000 đồng mỗi m² tùy vào chất lượng vật liệu, thiết kế chi tiết và điều kiện thi công hiện trường. Một số lưu ý kỹ thuật quan trọng trong thi công:
- Kiểm soát chế độ xiết bu lông cường độ cao để đảm bảo liên kết thép an toàn và hiệu quả.
- Thực hiện tối ưu quy trình sơn chống rỉ và sơn chống cháy để kéo dài tuổi thọ kết cấu, đặc biệt trong môi trường công nghiệp có nhiều hoá chất và điều kiện khắc nghiệt.
- Giám sát chặt chẽ các bước thi công móng, khung thép, mái và hệ thống kỹ thuật đi kèm để đảm bảo tiến độ cũng như chất lượng công trình theo đúng tiêu chuẩn xây dựng công nghiệp hiện nay.
Bằng việc sử dụng hồ sơ bản vẽ thiết kế nhà xưởng sản xuất 3 tầng khung thép tiền chế kích thước 45x30m này, chủ đầu tư và đơn vị thi công có trong tay một giải pháp kỹ thuật đồng bộ, tối ưu cả về cấu trúc, công năng và chi phí, góp phần thúc đẩy hiệu quả sản xuất và mở rộng kinh doanh trong tương lai.

