fbpx

Báo giá thiết kế quy hoạch

Giá thiết kế = Sqh x Gtk x Kđh x Ktl x Kgđ x Kvg

+ Sqh: Quy mô thiết kế (ha)

+ Gtk: Đơn giá thiết kế (triệu đồng/ha), được xác định như sau:

   Quy mô (ha)

≤5

10

20

30

50

   Đơn giá (triệu.đ/ha)

132,3

97,0

79,4

61,7

44,1

   Quy mô (ha)

75

100

200

300

500

   Đơn giá (triệu.đ/ha)

35,3

30,9

21,6

16,3

11,0

   Quy mô (ha)

750

1000

2000

3000

5000

   Đơn giá (triệu.đ/ha)

8,8

7,5

6,4

5,4

4,1


+ Kđh: Hệ số áp dụng theo địa hình

 Kđh = 1,0 đối với địa hình bằng phẳng
 Kđh = 1,3 đối với địa hình đồi núi, mặt nước

+ Ktl: Hệ số áp dụng theo tỷ lệ lập quy hoạch

 Ktl = 1,0 đối với đồ án quy hoạch chi tiết, tỷ lệ 1/500
 Ktl = 0,7 đối với đồ án quy hoạch phân khu, tỷ lệ 1/2.000

+ Kgđ: Hệ số áp dụng theo giai đoạn thiết kế

 Kgđ = 0,4 đối với lập hồ sơ thiết kế ý tưởng quy hoạch không bao gồm thiết kế đô thị
– Kgđ = 0,6 đối với lập hồ sơ thiết kế ý tưởng quy hoạch bao gồm thiết kế đô thị
 Kgđ = 0,6 đối với lập hồ sơ đồ án quy hoạch (thiết kế ý tưởng chưa có thiết kế đô thị)
– Kgđ = 0,4 đối với lập hồ sơ đồ án quy hoạch (thiết kế ý tưởng đã có thiết kế đô thị)
 Kgđ = 0,2 đối với lập bản vẽ quy hoạch tổng mặt bằng

+ Kvg: Hệ số áp dụng đối với khu vực thiết kế thuộc địa giới hành chính của nhiều tỉnh, thành phố

 Kvg = 1,0 thuộc địa giới hành chính của một tỉnh, thành phố
 Kvg = 1,2 thuộc địa giới hành chính của hai tỉnh, thành phố

Ghi chú:

1. Báo giá chưa bao gồm:

– Thuế giá trị gia tăng (10%);
– Chi phí lập nhiệm vụ thiết kế ý tưởng, nhiệm vụ lập quy hoạch;
– Chi phí khảo sát xây dựng phục vụ thiết kế;
– Chi phí mua thông tin, tài liệu có liên quan phục vụ thiết kế;
– Chi phí cho các cuộc họp của CĐT để xem xét các đệ trình của Nhà thầu;
– Chi phí điều tra xã hội học phục vụ thiết kế;
– Chi phí thẩm tra, thẩm định, phê duyệt thiết kế;
– Chi phí giao dịch trong quá trình thẩm tra, thẩm định, phê duyệt thiết kế;
– Chi phí quản lý lập quy hoạch, lấy ý kiến cộng đồng, công bố quy hoạch;
– Chi phí lập báo cáo đánh giá tác động môi trường (ĐTM);
– Chi phí làm mô hình thiết kế;
– Chi phí đưa tim mốc công trình ra thực địa;
– Chi phí bảo hiểm tư vấn thiết kế;
– Chi phí mua bản quyền trí tuệ thiết kế;
– Chi phí đi lại, lưu trú của cán bộ Nhà thầu có liên quan tới thiết kế và giám sát tác giả theo yêu cầu của CĐT (đối với địa điểm nằm ngoài Hà Nội);
– Chi phí cho các công việc tư vấn, thiết kế khác.

2. Giá trên áp dụng từ 01-3-2018 và có thể thay đổi mà không cần báo trước.

 Thiết kế Quy hoạch Chi tiết

 Hồ sơ Bản vẽ Quy hoạch Chi tiết

CÁC bài viết liên quan

  • Báo giá thiết kế hệ thống Phòng cháy chữa cháy

    ĐƠN GIÁ THIẾT KẾ HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY PHÂN LOẠI ĐƠN GIÁ THIẾT KẾ HỆ THỐNG PCCC   THỂ LOẠI CÔNG TRÌNH ĐƠN GIÁ (đ/m2sàn) Báo cháy, chữa cháy vách tường Có thêm...

  • Báo giá thi công biệt thự

    Công ty CP Kiến trúc và Nội thất VNC Việt Nam là đơn vị chuyên nghiệp về: TƯ VẤN THIẾT KẾ KIẾN TRÚC – NỘI THẤT, trực tiếp thi công trọn gói nội thất. Với nhiều...

  • Báo giá thiết kế hệ thống cơ điện

    1. ĐƠN GIÁ THIẾT KẾ HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN 1/ LỜI NÓI ĐẦU Các bạn thân mếm. Nếu bạn nhìn vào tòa nhà, phần xây dựng như là hình hài cơ thể bạn thì hệ thống cơ...

  • Báo giá thi công nhà phố

    VNCDesign.com.vn – một trong Top 10 công ty thiết kế lớn nhất Việt Nam với chi nhánh trải Khắp Hà Nội, Đà Nẵng, Sài Gòn chúng tôi tự hào là công tuy chuyên nghiệp trong...

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Gọi Ngay: 0904 87 33 88