SỐ 1 VIỆT NAM TỔNG THẦU THIẾT KẾ & THI CÔNG NHÀ XƯỞNG CÔNG NGHIỆP
TIN TỨC VINACON

Dự toán chi phí xây dựng nhà phố

TIN TỨC 4104 lượt xem

Bảng dự toán chi phí xây dựng nhà phố sẽ giúp cho chủ nhà ước tính được chi phí cụ thể hơn. Cũng như kiểm soát chi phí hiệu quả, trong quá trình xây dựng để bảo đảm ngân sách phù hợp nhất.
Download Dự toán chi phí xây dựng nhà phố

Dự toán chi phí xây dựng nhà phố

Password giải nén nằm ở cuối phần mô tả.

Trong bài viết ngày hôm nay, Xây Dựng Nhân Đạt xin chia sẻ một số thông tin cần thiết khi lập bảng dự toán chi phí xây dựng nhà phố mới chi tiết nhất hiện nay. Tuy nhiên đây cũng chỉ là mẫu tham khảo mà thôi, vì nếu hầu hết các bảng dự toán chi phí xây dựng nhà phố đều được tính toán dựa trên thiết kế có sẵn. Hoặc là thiết kế mới, thiết kế riêng thì mới có thể tính toán ra được khối lượng cũng như là chi phí nhé. Vì thế để các bạn có thể tiện theo dõi hơn về bài viết này mình xin phân loại ra các hạng mục lớn như sau:

BẢNG TÍNH GIÁ TỰ ĐỘNG CHUẨN ĐỊNH MỨC 2026

⚡ TÍNH DỰ TOÁN CHI PHÍ XÂY DỰNG NHÀ XƯỞNG 2026

Nhận ngay bảng khái toán sơ bộ và hồ sơ bản vẽ mẫu bóc tách chi tiết trong 3 giây

m²
TỔNG KHÁI TOÁN XÂY LẮP ƯỚC TÍNH:
3.750.000.000 VNĐ
Đơn giá ước tính: 1.500.000 đ/m² (Tiết kiệm 10% giá gốc trực tiếp từ nhà máy thép)

📋 Bóc Tách 6 Hạng Mục Cơ Bản Dự Án:

    📥 NHẬN TOÀN BỘ DỰ TOÁN BÓC TÁCH & BẢN VẼ MẪU:

    Hệ thống tự động xuất bảng khối lượng chi tiết và gửi qua Zalo cho anh/chị:

    🔒 Cam kết bảo mật thông tin · Kỹ sư trưởng Vinacon hỗ trợ tư vấn & khảo sát miễn phí

    Bảng dự toán chi phí xây dựng nhà phố

    Chào các bạn, mình nhận thấy rằng các bạn đang tìm kiếm một bảng dự toán chi phí xây dựng nhà phố. Thực ra bài toàn này cũng khá rộng nhưng mình sẽ cố gắng để chia sẻ cho các bạn tất cả những cái mình đang có. Có thể mình sẽ phân loại ra thành những loại như nhà 1 tầng, nhà 2 tầng hay nhà 3 tầng. Tuy nhiên đây cũng chỉ là mẫu để tham khảo mà thôi. Vì nếu hầu hết các bảng dự toán chi phí xây dựng nhà phố đều được tính toán dựa trên thiết kế có sẵn. Hay là thiết kế mới, thiết kế riêng thì mới có thể tính toán ra được khối lượng cũng như chi phí. Do đó để các bạn có thể tiện theo dõi hơn về bài viết này mình xin phân loại ra những hạng mục lớn như sau:

    • Bảng tổng hợp dự toán xây thô và hoàn thiện
    • Bảng tổng hợp dự toán chi phí xây dựng mẫu nhà cấp 4 70m2
    • Bảng dự toán chi phí phần thiết bị
    • Bảng tổng hợp kinh phí xây dựng phần điện
    • Kinh phí phần điện nhẹ
    • Ống và phụ kiện thoát nước sinh hoạt, nước mưa
    • Ống nước và phụ kiện cấp nước sinh hoạt

    Mẫu thiết kế nhà phố cấp 4 hiện đại

    Dự toán chi phí xây dựng nhà phố
    Hình ảnh 3D mẫu nhà phố cấp 4 mái thái 70m2

    Đầu tiên chúng tôi sẽ giới thiệu đến các bạn hình ảnh của công trình nhà phố cấp 4 hiện đại này trước với thông tin về kích thước của công trình nhé.

    Đây là hình ảnh 3D của kiểu nhà cấp 4 đẹp mà chúng tôi sẽ chia sẻ đến các bạn thông tin dự toán của công trình này. Với diện tích 7x10m chúng ta hãy cùng xem ngôi nhà này hết bao nhiêu tiền nhé.

    Bảng dự toán chi phí xây dựng nhà phố cấp 4

    Dự toán chi phí xây dựng nhà phố
    Bảng dự toán chi phí xây dựng nhà phố cấp 4

    Bảng tổng hợp dự toán phần xây thô & hoàn thiện

    Bảng này là tổng hợp tất cả các phần từ phần móng, cho đến phần mái. Bao gồm từ phần xây thô cho đến hoàn thiện, lát nền, sơn tường & cửa đi.

    Hạng mục của công việcĐơn vị tính Khối lượng  Đơn giá  Thành tiền 
    Công tác chuẩn bị phục vụ xây dựng bao gồm: Lán trại…………TG           1.0000       500,000         500,000
    Đào móng công trình, bằng máy đào kết hợp sửa móng bằng thủ công và vận chuyển đất (Bao gồm cả biện pháp thi công)m3         55.7780         50,000      2,788,900
    Gia cố đệm cát (cát đen) đầm chặt k=0.95m3           7.6260         90,000         686,340
    Đắp cát đen tôn nền công trình đầm chặt k=0.9m3         43.6670         90,000      3,930,030
    Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4×6 vữa BT mác 100m3           5.0030       700,000      3,502,100
    Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng & giằng móngTấn           3.3020  13,500,000    44,577,000
    Bê tông móng, giằng móng, bể mác 250 bao gồm cả ca bơmm3           7.9230       850,000      6,734,550
    Xây tường móng 220 , xây bể gạch đặc 6.0×10.5×22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75m3           3.4550       845,000      2,919,475
    Bê tông bể ngầm mác 250m3           2.5220       850,000      2,143,700
    Trát vữa xi măng mác 100+ láng chống thấm + thử tải bể ngầmm2         36.1920         40,000      1,447,680
    Vật tư phụ phục vụ công tác xây dựng móngTT           1.0000       500,000         500,000
    Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cộtTấn           0.4780  13,500,000      6,453,000
    Bê tông cột, đá 1×2 vữa BT mác 250m3           2.1260       850,000      1,807,100
    Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầmtấn           0.5900  13,500,000      7,965,000
    Bê tông dầm, đá 1×2 vữa BT mác 250m3           3.4570       850,000      2,938,450
    Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàntấn           0.4270  13,500,000      5,764,500
    Bê tông sàn, đá 1×2 vữa BT mác 250m3           6.9770       850,000      5,930,450
    Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tôtấn           0.0810  13,500,000      1,093,500
    Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ lanh tô, đá 1×2 vữ BT mác 250m3           0.4200       850,000         357,000
    Bạt dứa 3 sọc trải sàn đổ bê tôngm2         66.9700           5,000         334,850
    Vật liệu phụ: Đinh đóng cốp phakg         11.7180         22,000         257,796
    Vật liệu phụ: Dây thép buộckg         24.3900         22,000         536,580
    Vật tư phụ phục vụ công tác thi côngTT           1.0000       500,000         500,000
    Xây tường dày 110 gạch đặc 6.0×10.5×22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75m3           4.9300       845,000      4,165,850
    Xây tường dày 220 gạch đặc 6.0×10.5×22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75m3         17.9800       845,000    15,193,100
    Xây cầu thang gạch đặc 6.0×10.5×22, vữa XM mác 75m3           3.7400       845,000      3,160,300
    Trát tường, cột, dầm, sàn, cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vữa xi măng mác 75m2       335.1600         20,000      6,703,200
    Láng nền sàn dày 3cm, vữa xi măng mác 75m2         70.0000         20,000      1,400,000
    Chống thấm sàn vệ sinh bằng Sika Proof Membrane (3 lớp)m2           3.1000         35,000         108,500
    Sơn mặt tiền nhà, không bả bằng sơn ngoài trời bao gồm vật tư & nhân côngm2       145.1700         40,000      5,806,800
    Sơn tường, cột , dầm, sàn trong nhà không bả bao gồm vật tư  nhân côngm2       164.0800         40,000      6,563,200
    Lát gạch Marble màu sáng 600x600mm sàn các tầngm2         61.0000       220,000    13,420,000
    Lát gạch Marble chống trơn 600x600mm cho WCm2           6.1000       140,000         854,000
    Ốp tường WC gạch Men kính 300x600mmm2         22.8100       140,000      3,193,400
    Ốp cổ bậc + mặt bậc tam cấpm2           4.3400       550,000      2,387,000
    Trần thạch cao chịu nước cho WC bao gồm cả sơn bảm2           3.1000       220,000         682,000
    Trần thạch cao các phòng khác Khung xương Basi vĩnh tường, bao gồm cả sơn bảm2         70.0000       220,000    15,400,000
    Cung cấp và lắp dựng cửa đi 2 cánh vật liệu nhôm kính mờ 5mm. Bao gồm cả phụ kiệnm2           1.5400       850,000      1,309,000
    Cung cấp và lắp dựng cửa đi 4 cánh vật liệu nhôm kính trong 5mm. Bao gồm cả phụ kiệnm2           7.8300       850,000      6,655,500
    Cung cấp và lắp dựng cửa đi 2 cánh mở vật liệu nhôm kính trong 5mm. Bao gồm cả phụ kiệnm2           6.7500       850,000      5,737,500
    Cung cấp và lắp dựng cửa sổ mở quay,  vật liệu nhôm kính trong 5mm. Bao gồm cả phụ kiệnm2           8.6400       800,000      6,912,000
    Mái lợp ngói, bao gồm cả phụ kiện khung thépm2       126.4800       350,000    44,268,000
    Chi phí dọn dẹp, vận chuyển phế thải xây dựngChuyến           1.0000       500,000         500,000
    Chi phí vệ sinh công nghiệp đưa công trình vào sử dụngm2         70.0000         10,000         700,000
    Tổng cộng  248,787,351

    Bảng tổng hợp dự toán chi phí xây dựng mẫu nhà phố cấp 4 70m2

    Bảng tổng hợp này chính là bảng tổng giá trị của từng phần mà chúng tôi đã ghi ra mỗi đầu mục để các bạn có thể tham khảo. Diện tích sàn xây dựng của công trình này là 70m2, có cộng thêm một vài m2 sảnh. Tổng giá trị xây dựng dự kiến là 388 triệu. Như vậy các bạn có thể tính được sơ bộ ra giá thành xây dựng trên 1m2 cho công trình này là 5.5 triệu/1m2. Nếu các bạn có nhu cầu về thiết kế thi công trọn gói có thể liên hệ Xây Dựng Nhân Đạt để được tư vấn thêm nhé.

    STTCÁC KHOẢN MỤC CHI PHÍCÁCH TÍNHGIÁ TRỊ
    1Công tác chuẩn bị cho phục vụ thi côngDự toán chi tiết500,000
    2Chi phí vật liệu thi công phần thôDự toán chi tiết125,833,355
    3Chi phí nhân công xây dựng800.000 VNĐ/m2 sàn55,976,000
    4Chi phí xây dựng phần hoàn thiệnDự toán chi tiết115,785,265
    5Chi phí vật tư điện nước, điều hòaDự toán chi tiết82,673,381
    6Chi phí nhân công điện nước điều hòa110.000 VNĐ/m2 sàn7,696,700
    7TỔNG CỘNG388,000,000

    Bảng dự toán chi phí cho phần thiết bị

    Bảng này tổng hợp tất cả liên quan tới các phần thiết bị như vệ sinh, hôp giấy, sen vời, xí bệt. Các bạn có thể xem từng đầu mục của công trình để chúng ta có thể biết được là có những gì.

    Lắp đặt chậu xí (hãng INAX C-117VA)bộ11,700,0001,700,000
    Lắp đặt vòi rửa xí bệt (hãng INAX CFV-102M)bộ1350,000350,000
    Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh INAX KF-416Vbộ1560,000560,000
    Lắp đặt chậu rửa Lavabo(hãng INAX GL-285V&L-288VC)bộ11,080,0001,080,000
    Lắp đặt vòi chộn nóng lạnh lavabo(hãng INAX FLV-102S1)bộ11,010,0001,010,000
    Lắp đặt xi phông thoát nước lavabobộ1200,000200,000
    Lắp đặt dây cấp nước nóng lạnhbộ1150,000150,000
    Lắp đặt gương soi việt nhậtbộ1300,000300,000
    Lắp đặt giá treo khăn mặt INOXbộ1200,000200,000
    Lắp đặt móc treo đồ INOXbộ1100,000100,000
    Lắp đặt vòi sen tắm nóng lạnh (hãng INAX BVF-1303S-4C)bộ11,335,0001,335,000
    Chậu rửa bát đôi Inox 304 Sơn Hà SH2H-860bộ11,335,0001,335,000
    Vòi rửa nóng lạnh chậu rửa bát Inax SFV-302Sbộ11,550,0001,550,000
    Lắp đặt phễu thu sàn inox D110cái1190,000190,000
    Van nhựa PPR 2 chiều D25cái2228,800457,600
    Van nhựa PPR 2 chiều D20cái1184,800184,800
    Van một chiều đồng D25 (PN2)c¸i199,50099,500
    Lắp đặt van phao cơ D25cái1231,000231,000
    Crêphin ống hút D32cái1195,000195,000
    Lắp đặt van phao điệnbộ1150,000150,000
    Tét nước inox 1,5m3(Tân Á)cái13,200,0003,200,000
    Bình nước nóng 30l (hãng Ariston)bộ13,290,0003,290,000
    Bơm cấp nước Q=2m3/h; H=20mbộ11,470,0001,470,000
    Tổng giá tiền@@@19,337,900

    Bảng tổng hợp kinh phí xây dựng cho phần điện

    Đèn Downlight ánh sáng trắng D110-12WBộ3187,0002,697,000
    Đèn ốp trần D240Bộ1230,000230,000
    Đèn led dây hắt sáng 14w/mm1045,000450,000
    Quạt trần kết hợp đèn trang trí (Panasonic)Bộ12,637,0002,637,000
    Đèn rọi gương 12WBộ1202,000202,000
    Đèn thả trầnBộ1554,000554,000
    Công tắc 1 chiều 2 phím (hãng Sino)Bộ132,90032,900
    Công tắc 1 chiều 3 phím (hãng Sino)Bộ143,10043,100
    Công tắc 1 chiều 4 phím (hãng Sino)Bộ153,30053,300
    Công tắc 2 chiều 2 phím (hãng Sino)Bộ448,100192,400
    ổ cắm đôi 3 chấu loại 16A/250V (hãng Sino)Bộ2057,0001,140,000
    Ổ cắm loại âm sàn 250V – 20A – ổ cắm chống nướcBộ2350,000700,000
    Aptomat chống rò MCB 63A-2P-10kA (Hãng Sino)Cái1110,000110,000
    Aptomat MCB 1P-32A-6kA(Hãng Sino)Cái268,200136,400
    Aptomat MCB 1P-20A-6kA(Hãng Sino)Cái861,600492,800
    Aptomat MCB 1P-10A-6kA(Hãng Sino)Cái256,000112,000
    Hộp đấu dâyCái10012,0001,200,000
    Cáp Cu/XLPE/PVC 2x6mm2m3041,0521,231,560
    Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2m3029,590887,700
    Cáp Cu/XLPE/PVC 2×2.5mm2m2007,9001,580,000
    Cáp Cu/XLPE/PVC 2×1.5mm2m2005,6831,136,600
    Dây nối đất E 1x6mm2m3021,450643,500
    Dây nối đất E 1x4mm2m3014,333429,990
    Dây nối đất E 1×2.5mm2m2007,2401,448,000
    Dây nối đất E 1×1.5mm2m2004,110822,000
    ống luồn dây D50m3031,300939,000
    ống luồn dây D16m2006,5071,301,370
    Attomat bình nóng lạnhtủ156,00056,000
    Quạt thông gió âm trần 1 chiều – 25W (Tico)bộ1300,000300,000
    Quạt hút mùi bếpbộ1300,000300,000
    Hộp đựng công tơ điệnbộ1300,000300,000
    Dàn lạnh, dàn nóng điều hòa 1 chiều treo tường 9000 BTUBộ28,090,00016,180,000
    Ống đồng bảo ôn D6.4/9.5m5160,000800,000
    Tủ chứa thiết bị thông tincái1500,000500,000
    Bảng điện tầng vỏ sino 12 moduleBộ1502,000502,000
    Tổng giá tiền!!!40,340,620

    Kinh phí cho phần điện nhẹ

    Phần mạng dữ liệu
    Switch 4 portsbộ1125,000125,000
    Ổ cắm mạng dữ liệu mặt+ đếbộ371,700215,100
    Đầu phát Access piontbộ1329,000329,000
    Cáp UTP 4 PAIS CAT6m508,300415,000
    ống luồn dây cáp internet D20m508,904445,205
    Măng sông trơn nối ống D20cái501,00050,000
    Phần mạng truyền hình
    Bộ khuếch đại cao tần (bộ chia + bộ chộn)bộ1600,000600,000
    Tủ đựng bộ chia 4 cổngbộ3350,0001,050,000
    Rắc cắm cáp mạng truyền hìnhbộ361,200183,600
    Cáp UTP 4 PAIS RG6m506,300315,000
    ống luồn dây cáp mạng truyền hình D20m508,904445,205
    Măng sông nối ống D20cái501,00050,000
    Phần mạng điện thoại
    Tổng đài điện thoạibộ14,080,0004,080,000
    Tủ đựng tổng đàibộ1500,000500,000
    Ổ cắm đôi mạng điện thoại mặt + đếbộ171,70071,700
    Rắc cắm mạng điện thoạicái174,00074,000
    Cáp 2x2x0,5m502,550127,500
    ống luồn dây cáp điện thoại D20m509,931496,550
    Măng sông nối ống D20cái5098049,000
    Tổng giá tiền phần điện nhẹ9,621,861

    Ống & phụ kiện thoát nước sinh hoạt, nước mưa

    Phần này là phần thống kê tất cả các ống, thiết bị ống nhựa liên quan đến phần thoát nước. Để hoàn thiện 1 ngôi nhà cấp 4 thì giá trị phần ống nhựa hết khoảng hơn 6 triệu.

    Ống nhựa UPVC D110 CLASS 2(TiÒn Phong)m4066,8802,675,200
    Ống nhựa UPVC D90 CLASS 2(TiÒn Phong)m3045,6801,370,400
    Ống nhựa UPVC D60 CLASS 2(TiÒn Phong)m2029,280585,600
    Ống nhựa UPVC D42 CLASS 2(TiÒn Phong)m416,96067,840
    Lắp đặt tê nhựa 45 độ (Y) UPVC, D110 (Tiền Phong)cái152,00052,000
    Lắp đặt tê nhựa 45 độ (Y) UPVC, D90 (Tiền Phong)cái434,400137,600
    Lắp cút nhựa 135 độ (chếch) UPVC D110  (Tiền Phong)cái826,240209,920
    Lắp cút nhựa 135 độ (chếch) UPVC D90  (Tiền Phong)cái1018,000180,000
    Lắp đặt cút nhựa 90 độ  UPVC, D110(Tiền Phong)cái1211,200134,400
    Lắp đặt cút nhựa 90 độ  UPVC, D90(Tiền Phong)cái129,520114,240
    Lắp đặt cút nhựa 90 độ  UPVC, D60(Tiền Phong)cái68,96053,760
    Lắp đặt cút nhựa 90 độ  UPVC, D42  (Tiền Phong)cái44,80019,200
    Lắp đặt côn thu nhựa  UPVC D110/90cái125,92025,920
    Lắp đặt côn thu nhựa  UPVC D90/60cái213,30026,600
    Lắp đặt côn thu nhựa  UPVC D90/42cái110,64010,640
    Lắp đặt côn thu nhựa  UPVC D75/60cái38,56025,680
    Lắp đặt côn thu nhựa  UPVC D60/42cái14,9604,960
    Con thỏ UPVC D90cái154,72054,720
    Keo gắn ốngtuýp105,76057,600
    Ga thoát nước 600×600c¸i1300,000300,000
    Tổng giá tiền!!!6,106,280

    Ống nước & phụ kiện cấp nước sinh hoạt

    Tất cả những phần thống kê liên quan đến hệ thống ống nước lạnh và nóng. Tất cả những ống nước liên quan đến hệ thống cấp nước cho toàn nhà.

    Ống cấp nước lạnh PPR D32- PN20(Vesbo)m659,680358,080
    Ống cấp nước lạnh PPR D25 – PN20 (Vesbo)m1254,000648,000
    Ống cấp nước lạnh PPR D50- PN10(Vesbo)m8132,8001,062,400
    Ống cấp nước lạnh PPR D32- PN10(Vesbo)m846,800374,400
    Ống cấp nước lạnh PPR D25 – PN10(Vesbo)m2435,040840,960
    Ống cấp nước lạnh PPR D20 – PN10(Vesbo)m832,040256,320
    Ống cấp nước lạnh PPR D20 -PN20(Vesbo)m2423,520564,480
    Ống cấp nước nóng PPR D20 -PN20(TiÒn phong)m1228,900346,800
    Ống cấp nước nóng PPR D32 -PN20(TiÒn phong)m1274,600895,200
    Cút 90 độ nhựa PP-R D50(Vesbo)cái630,880185,280
    Cút 90 độ nhựa PP-R D40(Vesbo)cái222,00044,000
    Cút 90 độ nhựa PP-R D32(Vesbo)cái129,280111,360
    Cút 90 độ nhựa PP-R D25(Vesbo)cái109,28092,800
    Cút 90 độ nhựa PP-R D20(Vesbo)cái105,76057,600
    Cút 90 độ nhựaPP-R D20 ren trong(Vesbo)cái843,760350,080
    Tê nhựa PP-R D50 (Vesbo)cái242,40084,800
    Tê nhựa PP-R D32 (Vesbo)cái318,88056,640
    Tê nhựa PP-R D25 (Vesbo)cái28,40016,800
    Tê nhựa PP-R D20 (Vesbo)cái17,0407,040
    Côn thu nhựa PPR D25/20(Vesbo)cái34,24012,720
    Rắc co nhựa PP-R D32(Vesbo)cái2138,160276,320
    Rắc co nhựa PP-R D25(Vesbo)cái494,160376,640
    Rắc co nhựa PP-R D20(Vesbo)cái363,360190,080
    Măng sông PPR – D32 (Vesbo)cái26,24012,480
    Măng sông PPR – D25 (Vesbo)cái24,3208,640
    Măng sông PPR – D20 (Vesbo)cái24,3208,640
    Nút bịt D20 (Vesbo)cái83,52028,160
    Tổng giá tiền!!!7,266,720

    Như vậy là Xây Dựng Nhân Đạt đã giới thiệu đến các bạn một mẫu đầy đủ của một bảng dự toán chi phí xây dựng nhà ở. Đây là toàn bộ các phần thống kê của toàn bộ các vật tư, nhân công hoàn thiện cho 1 căn nhà phố cấp 4. Trong bài viết trên chúng tôi có lược bỏ đi một vài phần tính toán để cho các bạn theo dõi cho tiện hơn. Vì trong mỗi một phần đều có ghi ra cách tính toán như thế nào để cho ra kết quả để các bạn tiện đối chiếu mà thôi

    Đối với một ngôi nhà cấp 4 thì chúng ta chỉ cần những phần như thế này. Còn đối với nhà nhiều tầng thì bảng dự toán chi phí xây dựng nhà phố sẽ còn nhiều hơn nữa nhé các bạn. Nếu các bạn cần tư vấn hay cần tìm một công ty thiết kế xây dựng uy tín có thể liên hệ chúng tôi để được tư vấn cụ thể hơn nhé!

    ĐỒNG HÀNH TOÀN DIỆN

    Bạn cần tư vấn giải pháp tối ưu cho công trình của mình?

    VINACON cung cấp trọn gói từ tư vấn pháp lý, khảo sát địa chất, lập phương án kiến trúc – kết cấu đến thi công hoàn thiện.

    • ✓ Tiết kiệm từ 10% – 15% tổng chi phí kết cấu
    • ✓ Hồ sơ chuẩn pháp lý phục vụ thẩm duyệt PCCC & GPXD
    • ✓ Đội ngũ kỹ sư trưởng hỗ trợ khảo sát thực địa trong 24h
    Zalo Chat Zalo với VINACONGửi câu hỏi, bản vẽ và ảnh hiện trạng ☎ Yêu cầu gọi lạiĐể lại nhu cầu công trình
    Gọi điện Chat Zalo Dự án CĐT Gọi lại
    VINACON · TƯ VẤN DỰ ÁN

    Để VINACON liên hệ với bạn

    Để lại số điện thoại và nhu cầu công trình. Bạn cũng có thể gọi hoặc chat Zalo trực tiếp.

    CÔNG CỤ TỔNG THẦU VINACON

    Bạn muốn tính chi phí nào?

    Chọn bộ tính phù hợp với nhu cầu và quy mô công trình của bạn.

    Thiết kế nhà xưởngChọn quy mô và phạm vi hồ sơ để tính phí thiết kế.Mở bộ tính →Thi công nhà xưởngƯớc tính ngân sách theo diện tích và gói thi công.Mở bộ tính →Giám sát công trìnhXác định chi phí giám sát cho công trình của bạn.Mở bộ tính →Thẩm tra thiết kếTính phí theo loại công trình và giá trị xây dựng.Mở bộ tính →
    Xem trung tâm công cụ → Chưa rõ? Gọi Kỹ sư trưởng 0904 873 388
    ⚡ TÍNH DỰ TOÁN NHANH
    VINACON · Hồ sơ của bạn

    Lưu lại thông tin anh/chị vừa chuẩn bị

    Giữ thông tin nhà xưởng và các cuộc tư vấn đã lưu trong khu vực riêng. Lần sau tiếp tục từ nơi anh/chị đã dừng.

    Hồ sơ hiện được ghi nhớ trên trình duyệt này. Không chia sẻ thiết bị khi đang mở hồ sơ.